| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tương |
Các hiện tượng ô nhiễm môi trường của không khí, nước, đất, đại dương, không gian vũ trụ do các nhân tố bụi, tiếng ồn, ánh sáng, sóng điện từ, chất...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elaine Bender, Tuyết Nhung (chú giải) |
Gồm các dạng câu cơ bản, danh từ và mạo từ, đại từ, động từ, tính từ và trạng từ, từ nối, giới từ.
|
Bản giấy
|
||
Trang bị tri thức trước khi xin việc làm : Câu hỏi phóng vấn việc làm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 2500 câu trắc nghiệm tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ A, B, C, Tú tài và Đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Gồm những câu trắc nghiệm chọn lọc, tổng hợp từ các giáo trình phổ biến nhất hiện nay như Streamline English, New Concept English, Headway và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helen Gillman, Stefano Cavedoni, Sall Webb |
This is the 1st edition of LP's Rome city guide. It incorporates material writtn by Helen Gillman for 3rd edition of the Italy guide.It have...
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Trãi về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 NGU
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Sơn(Tuyển chọn và giới thiệu) |
Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Trãi. Phân tích quan điểm văn học nghệ thuật, nội dung tư tưởng, nội dung nghệ thuật...
|
Bản giấy
|
|
Học tiếng Anh qua các câu chuyện bằng tranh : Các hoạt động ngôn ngữ và giải quyết vấn đề /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 TA-L
|
Tác giả:
Ligon Tannenbaum, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xung quanh cuốn "Chân dung và đối thoại" của Trần Đăng Khoa
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 XUN
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Peter Watcyn-Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những truyện ngộ nghĩnh Trung Hoa hiện đại : 100 Tranh minh họa của Đinh Công /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 TH-T
|
Tác giả:
Thế Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|