| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC : Master Replacement Guide /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
621.38103 CAM
|
Tác giả:
Ban biên dịch Fist New |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Liên; Bích Như |
Tài liệu cung cấp những thông tin để tự trang trí nhà đẹp
|
Bản giấy
|
||
Organizing successful tournaments : Your complete guide for team and individual sports competition /
Năm XB:
1999 | NXB: Human Kinetics Publishers
Số gọi:
796.06 BY-L
|
Tác giả:
Byl, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|
|
Cạnh tranh cho tương lai : Thông tin chuyên đề /
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm TTKHKT Hóa chất
Từ khóa:
Số gọi:
303.49 TH-S
|
Tác giả:
Thái Quang Sa Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chân dung và đối thoại : Bình luận văn chương /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 TR-K
|
Tác giả:
Trần Đăng Khoa |
Những bình luận và nhận xét về các vấn đề văn học đương đại và lao động của các nhà văn như: Tố Hữu, Xuân Diệu, Lưu Trọng Lư, Phù Thăng, Lê Lựu,...
|
Bản giấy
|
|
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tương |
Các hiện tượng ô nhiễm môi trường của không khí, nước, đất, đại dương, không gian vũ trụ do các nhân tố bụi, tiếng ồn, ánh sáng, sóng điện từ, chất...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Elaine Bender, Tuyết Nhung (chú giải) |
Gồm các dạng câu cơ bản, danh từ và mạo từ, đại từ, động từ, tính từ và trạng từ, từ nối, giới từ.
|
Bản giấy
|
||
Trang bị tri thức trước khi xin việc làm : Câu hỏi phóng vấn việc làm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 2500 câu trắc nghiệm tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ A, B, C, Tú tài và Đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Gồm những câu trắc nghiệm chọn lọc, tổng hợp từ các giáo trình phổ biến nhất hiện nay như Streamline English, New Concept English, Headway và...
|
Bản giấy
|