| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Linguistic features of Adjective Phrases in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền; Supervisor: Đặng Ngọc Hướng, Ph.D. |
Research purposes: To find out the similarities and differences between Adjective Phrases in English and in Vietnamese in terms of structural and...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 4, Quyển 1, Nhóm ngôn ngữ HMông - Dao và Tạng - Miến /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn thực hiện tại tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; NHDKH TS. Phạm Thị Hồng Nhung |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về quyền và
nghĩa vụ của người nộp thuế từ thực tiễn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và...
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn ôn tập môn học kế toán hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.835076 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS.NGƯT. Ngô Thanh Hoàng |
Trình bày những kiến thức cơ bản về môn học Kế toán hành chính sự nghiệp; kế toán tiền, vật tư, tài sản cố định; kế toán thanh toán; kế toán hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc - Thanh Hóa
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Huyền; NHDKH TS. Tăng Thị Hằng |
Đối với một đơn vị hành chính sự nghiệp theo cơ chế tự thu tự chi như Bệnh viện đa khoa khu vực Ngọc Lặc, sự hài lòng của bệnh nhân đến khám và...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 4, Quyển 2, Nhóm ngôn ngữ HMông - Dao và Tạng - Miến /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
Năm XB:
2020 | NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of stylistic devices in US President Donald J Trump’s State of the Union Address
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hồ Ngọc Trung |
Politics is always related to activities that influence the action and policies in government or society. This activity will gain or keep power on...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản lý dự án đầu tư xây dựng của Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-A
|
Tác giả:
Lê Ngọc Anh; NHDKH TS. Lê Thị Hằng |
Mục đích nghiên cứu của luận văn kết hợp nghiên cứu lý luận, phân tích
thực trạng về công tác quản lý dự án tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng...
|
Bản điện tử
|
|
Strategic Brand Management : Building, Measuring, and Managing Brand Equity
Năm XB:
2020 | NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.827 KE-K
|
Tác giả:
Kevin Lane Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English idioms containing the word “ hand ” with reference to the Vietnamse equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Minh Tuyet; Supervisor: Prof. Dr Hoang Tuyet Minh |
Research purpose: - Describing the semantic and cultural features of the English idioms containing the word hand.
- Making a comparison between...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý đội ngũ chuyên viên Tại Bảo hiểm xã hội Tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Thị Thu Hằng; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Quản lý đội ngũ chuyên viên tại Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa nhằm phân tích, đánh giá thực trạng công tác quản lý đội ngũ chuyên viên tại Bảo...
|
Bản điện tử
|