| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ellipsis in complex sentences in the novel “Gone with the Wind” in English and their Vietnamese equivalents in translated version
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-O
|
Tác giả:
Đồng Thị Kim Oanh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Nguyễn Đăng Sửu |
This thesis deals with the ellipsis in complex sentences collected from the novel “Gone with the wind” in English by Margaret Mitchel and their...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện chiến lược Marketing - Mix tại Chi nhánh Công ty cổ phần Bưu chính Viễn Thông Sài Gòn chi nhánh Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Hồng Ngọc; NHDKH TS. Tăng Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “free” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Dung; Supervisor: Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is a big area in linguistics, it has become the subject of a linguistic study only recently, and it arouses a growing interest in...
|
Bản điện tử
|
|
Ly hôn gặp khó biết hỏi ai
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
346.597016602638 NG-P
|
Tác giả:
Luật sư Nguyễn Hữu Phước; Luật sư Lạc Thị Tú Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Địa chất môi trường với phát triển bền vững Việt Nam - Công nghệ địa môi trường cho bảo vệ môi trường vùng khai thác và chế biến khoáng sản
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-N
|
Tác giả:
Mai Trọng Nhuận (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre" by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; Supervisor: Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
Research purpose: To investigate into syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE in the novel “Jane Eyre” by...
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in Tiếng Anh 10 reading texts
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tuấn; Supervisor: Prof.Dr. Ho Ngoc Trung |
This study is mainly aimed at analyzing cohesive devices in the reading texts for high school students Tiếng Anh 10, finding out teachers’...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp đổi mới hoạt động dạy và học môn đồ án thiết kế cho sinh viên ngành Kiến trúc Trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2020-02.19
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
702.71 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Judges’ Criticisms in The Voice of America and The Voice of Vietnam TV Singing Contests from Cross-cultural Perspective
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Supervisor: Dr. Huynh Anh Tuan |
Research purposes: This research aims to (1) identify the criticizing strategies employed by the judges in The Voice of America and The Voice of...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1, Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển nhân lực tại Viễn thông Phú Thọ
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Xuân Hòa; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|