| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kiểm thử Website quản lý công việc cho trung tâm giải pháp và tích hợp hệ thống VNPT-IT
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HT-N
|
Tác giả:
Hoàng Thị Ngân; GVHD: Ths. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả sử dụng lao động tại Công ty mua bán điện - Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hồng Ngọc; NHDKH PGS.TS. Nguyễn Cảnh Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Classroom Code-Switching in English Language Teachers’ Lectures at Viet Bac High School
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NO-L
|
Tác giả:
Nong Thuy Linh; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: To investigate the forms of current liguistic phenomenon of code-sitching used in conversations at a high school and to...
|
Bản điện tử
|
|
Đào tạo nguồn nhân lực tại Tập đoàn Sen Tài Thu Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lâm Tùng; NHDKH TS. Lại Lâm Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of “go” in English and “đi” in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Hải Anh; Supervisor: Đặng Nguyên Giang, Ph.D |
An investigation of go in English and đi in Vietnamese in terms of syntactic and semantic features is carried out in the present study. Description...
|
Bản điện tử
|
|
Hiệu quả kinh doanh tại Công ty cổ phần chế tạo máy - Vinacomin (VMC)
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; NHDKH GS.TS. Nguyễn Kim Truy |
Hiệu quả kinh doanh là đề tài không mới nhưng luôn là vấn đề quan trọng có tính thời sự trong quản lý điều hành doanh nghiệp, nhất là trong hoàn...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật giải quyết tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thực tiễn thi hành tại huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TH-B
|
Tác giả:
Thân Thanh Bình; NHDKH PGS.TS Phạm Hữu Nghị |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về giải quyết tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện...
|
Bản điện tử
|
|
Conceptual metaphors in English and Vietnamese dog idioms and proverbs
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phí Hồng Thu; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hồ Ngọc Trung |
This thesis studies the Conceptual Metaphor of Dog idioms and proverbs between Vietnamese and English the framework theory of Lakoff and Johnson...
|
Bản điện tử
|
|
ENGLISH CLASSIFIER CONSTRUCTIONS ANDREFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Huyen My; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: The study was conducted to investigate the typical classifier
constructions in English and primary semantic functions of...
|
Bản điện tử
|
|
Tài liệu hỏi - đáp về các văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
324.2597 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về điều kiện có hiệu lực của hợp đồng trong lĩnh vực thương mại
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trần Tuấn; NHDKH TS. Bùi Ngọc Cường |
Đề tài nghiên cứu làm rõ những vấn đề lý luận về điều kiện có hiệu lực của hợp đồng trong lĩnh vực thương mại và pháp luật điều chỉnh điều kiện có...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of Guessing verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Triệu Thị Kiều Trang; Supervisor: Assoc. Prof. Dr. Le Van Thanh |
Research purposes: To find out the similarities and differences between Guessing verbs group in English and their Vietnamese equivalents in terms...
|
Bản giấy
|