| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử chủ nghĩa Mác tập III, Sự phát triển chủ nghĩa Mác trong thời kỳ thắng lợi của chủ nghĩa xã hội
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 LIC
|
Tác giả:
Trần Hậu( người dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử chủ nghĩa Mác tập IV, Sự phát triển của chủ nghĩa Mác trong thời kỳ hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 LIC
|
Tác giả:
Lê Cự Lộc( người dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Văn Bình |
Trình bày khái niệm, chức năng và tiêu chí của design đồng thời sơ lược những phong cách lớn trong lịch sử design. Phân tích sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Văn Bình |
Trình bày khái niệm, chức năng và tiêu chí của design đồng thời sơ lược những phong cách lớn trong lịch sử design. Phân tích sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
X. Carpusina, V. Carpusin, Mai Lý Quảng, Đặng Trần Hạnh, Hàng Giang, Lê Tâm Hằng |
Đây là một tài liệu mang tính giáo khoa dành cho sinh viên không chuyên ngành văn hóa
|
Bản giấy
|
||
Liên thông hoà giải - trọng tài trong giải quyết tranh chấp thương mại, một số vấn đề lý luận và thực tiễn
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-Q
|
Tác giả:
Phùng Trọng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lifehacker : The guide to working smarter, faster, and better /
Năm XB:
2011 | NXB: Wiley Publishing
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 PA-A
|
Tác giả:
Adam Pash, Gina Trapani |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of life quotes and sayings in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Minh Trang; Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
Research purposes: The purpose of this research is to find out the similarities and
differences between syntactic and semantic features of...
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of pharmaceutical terms in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Lương; GVHD: Tran Thi Thu Hien |
My graduation thesis namely “Linguistic features of pharmaceutical terms in English and their Vietnamese equivalents” involves the analysis study...
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
LINGUISTIC FEATURES OF THE ENGLISH USED IN SOUTHEAST ASIAN COUNTRIES
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Nga; NHDKH PhD Do Kim Phuong |
This study is conducted aiming at finding out linguistic features of some major varieties of English in Asia such as Philippines English, Malaysian...
|
Bản điện tử
|
|
Linh kiện bán dẫn và vi mạch
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 HO-S
|
Tác giả:
Hồ Văn Sung |
Giới thiệu các tính chất cơ bản của vật liệu bán dẫn. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các loại điốt. Mô tả chuyển tiếp dị tinh thể và siêu mạng,...
|
Bản giấy
|