| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu địa lý kinh tế Việt Nam : Để giảng dạy trong nhà trường /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 PH-X
|
Tác giả:
Phan Huy Xu, Mai Phú Thanh |
Địa lý công nghiệp. Địa lí nông nghiệp. Địa lí giao thông vận tải và thông tin liên lạc. Du lịch và ngoại thương. Tìm hiểu về sự phát triển kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Lút-vích Phoi-ơ-bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
193 PH-A
|
Tác giả:
Ph.Ăng-ghen |
Phê phán triết học duy tâm của Hê-ghen và chủ nghĩa duy vật nhân bản siêu hình của L.Phoi-ơ-bắc; trình bày vắn tắt nhưng rõ ràng và có hệ thống quá...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung |
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
|
Bản giấy
|
||
A study on some English set expressions on food
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thương, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, chương trình ưu tiên trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến 2010, định hướng 2020 và hệ thống văn bản hướng dẫn thực hiện : Sector development strategy - planing and priority program in Vietnam's socio - economic development strategy to the year 2010, orientation toward the year 2020 and the system of guiding document. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng |
Chương trình ưu tiên phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn và định hướng 2020; Các chương trình phát triển kinh tế-xã hội Việt...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ tại công ty cổ phần xây dựng và vận tải Phú Hòa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Thị Bằng Giang, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học Tập I Kinh tế học vi mô
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
339.076 MA-G
|
Tác giả:
N.Gregroy Mankiw |
Khái quát về kinh tế học và nền kinh tế; các công cụ phân tích kinh tế; cầu, cung và thị trường; độ co giãn của cung và cầu...
|
Bản giấy
|
|
Past tenses of English verbs and some common misktakes made by Vietnamese students
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Thi Le Thuy, GVHD: Tran Huu Manh, Assor, Prof. Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài test Tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 XU-T
|
Tác giả:
Xuân Thành |
Gồm 30 đề luyện thi, mỗi đề được biên soạn dựa theo nội dung thi của các đề thi thực tế tại accs trung tâm ngoại ngữ hiện nay.
|
Bản giấy
|