| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế lượng hướng dẫn trả lời lý thuyết và giải bài tập
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
330.015195 NG-V
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Cao Văn; ThS. Bùi Dương Hải |
Nội dung sách trả lời những vấn đề cụ thể cả về lý thuyết và thực hành, tập trung vào các vấn đề mang tính ứng dụng cụ thể, được trình bày dưới...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng giao tiếp và thương lượng trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.001 TH-D
|
Tác giả:
Thái,Trí Dũng |
Khái quát chung về giao tiếp. Cấu trúc hoạt động giao tiếp. Cơ sở tâm lí xã hội của hành vi giao tiếp. Xây dựng kĩ năng giao tiếp trong công ty....
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Nguyễn Đô biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng thương lượng
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng = : Neogotiation : /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KYN
|
Tác giả:
Fist new |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực :. Tập 2 : : In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên). |
Gồm các kiến thức cơ bản về: cơ sở lí thuyết của các quá trình chế biến lương thực, kĩ thuật sản xuất các loại gạo, các loại bột, sản xuất bánh mì...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực. Tập 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên) |
Trình bày kĩ thuật sản xuất tinh bột, sản xuất bánh mì và mì sợi, sản xuất thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi: nguyên lý, tính chất, công nghệ sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn kỹ thuật thương lượng với bảy bước R-E-S-P-E-C-T
|
Bản giấy
|
||
Lấy mẫu thực phẩm phục vụ công tác thanh tra kiểm tra chất lượng an toàn thực phẩm : Tài liệu đào tạo /
Năm XB:
2013 | NXB: Y học
Số gọi:
363.19264 NG-T
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thị Khánh Trâm, Lê Thị Hồng Hảo (ch.b.), Nguyễn Công Khẩn... |
Khái quát về lấy mẫu phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng an toàn thực phẩm. Hướng dẫn lấy mẫu cho một số đối tượng cụ thể. Phương án lấy mẫu...
|
Bản giấy
|
|
Luật cán bộ, công chức năm 2008 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá gồm 72 điều khoản với các mục: qui định chung, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với...
|
Bản giấy
|
|
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá gồm 72 điều khoản với các mục: qui định chung, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với...
|
Bản giấy
|
|
Luật đo lường năm 2011 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|