| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng Website bất động sản Vinhomesstate
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VM-Đ
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Đức; GVHD: Ths. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Phương; GVHD: TS Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “play” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Thị Kim Dung; Supervisor: Dr. Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is an important aspect in vocabulary acquisition. However, English learners in general and Vietnamese students in particular often have...
|
Bản điện tử
|
|
Classroom Code-Switching in English Language Teachers’ Lectures at Viet Bac High School
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NO-L
|
Tác giả:
Nong Thuy Linh; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: To investigate the forms of current liguistic phenomenon of code-sitching used in conversations at a high school and to...
|
Bản điện tử
|
|
Conceptual metaphors in English and Vietnamese dog idioms and proverbs
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phí Hồng Thu; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hồ Ngọc Trung |
This thesis studies the Conceptual Metaphor of Dog idioms and proverbs between Vietnamese and English the framework theory of Lakoff and Johnson...
|
Bản điện tử
|
|
ENGLISH CLASSIFIER CONSTRUCTIONS ANDREFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Huyen My; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: The study was conducted to investigate the typical classifier
constructions in English and primary semantic functions of...
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích tình hình tài chính của Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Hải Đăng; NHDKH TS. Lê Thị Hằng |
Đề tài tập trung nghiên cứu, hệ thống hóa và góp phần làm rõ hơn những vấn đề lý luận về phân tích hoạt động tài chính nói chung và phân tích năng...
|
Bản điện tử
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF IDIOMS CONTAINING THE WORD "CAT" IN ENGLISH AND "MÈO" IN VIETNAMESE
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thùy; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoang Tuyet Minh |
This study focuses on syntactic and semantic features of idioms containing the word cat in English and mèo in Vietnamese with the aim of helping...
|
Bản điện tử
|
|
Features of “IN” prepositional phrases in the novel “ if tomorrow comes” by Sidney Sheldom and their Vienamese translation versions
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Văn Độ; Supervisor: Ph.D Le Van Thanh |
Prepositions and prepositional phrases are important components in any languages which are used to connect nouns or noun structures to other...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu trải nghiệm người dùng và thiết kế giao diện website cho của hàng nước hoa Charme Perfume
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Thuý Vui; GVHD: ThS Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ chuỗi khối (Blockchain) để xây dựng phần mềm quản lý minh chứng các hoạt động khoa học của Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số: MHN2020-02.04 : Báo cáo Tổng kết Đề tài nghiên cứu Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Learning C# Programming with Unity 3D
Năm XB:
2020 | NXB: Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
794.8 OK-A
|
Tác giả:
Alex Okita |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|