| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp trong thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
158.9 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tuấn - Phạm Phương Trung |
Tổng quan về tâm lý học trong quản trị kinh doanh thương mại; các hiện tượng tâm lý cơ bản và một số khái niệm trong tâm lý học; những vấn đề chung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài Thu |
Cuốn sách giới thiệu một bức tranh tổng hợp khắc họa diện mạo và trí tuệ nhân sinh của người Do Thái qua 5 phương diện độc đáo: Tâm và Kế
|
Bản giấy
|
||
Tăng cường hoạt động truyền thông về giáo dục sức khỏe tại trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe Trung Ương, Bộ Y tế
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Xuân Cường; NHDKH: TS. Nguyễn Thị Thu Hường |
Thông tin nền: Những năm gần đây, dịch bệnh bùng phát và diễn biến phức tạp đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe cộng đồng. Đại dịch COVID-19 đã gây ra...
|
Bản điện tử
|
|
Tạo động lực cho người lao động tại Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-S
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Sinh; GVHD: PGS.TS. Vũ Kim Dũng |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa những vần đề lý luận liên quan đến việc tạo động lực cho người lao...
|
Bản điện tử
|
|
Tập bài giảng lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam : (Từ nguồn gốc đến giữa thế kỉ XX) /
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
34 VU-N
|
Tác giả:
Luật Gia Vũ thị Nga; Luật gia Nguyễn Huy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TCP/IP sockets in C : Practical guide for programmers /
Năm XB:
2009 | NXB: Elsevier/Morgan Kaufmann
Từ khóa:
Số gọi:
005.713762 DO-M
|
Tác giả:
Michael J. Donahoo, Kenneth L. Calvert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching with heart : poetry that speaks to the courage to teach /
Năm XB:
2014 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
811.6 TEA
|
Tác giả:
Sam M. Intrator and Megan Scribner, editors ; foreword by Parker J. Palmer ; introduction by Taylor Mali ; afterword by Sarah Brown Wessling. |
Each and every day teachers show up in their classrooms with a relentless sense of optimism. Despite the complicated challenges of schools, they...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mary H. Bronson, Michael J. Cleary, Betty M. Hubbard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tell me more : Hãy nói với tôi nhiều hơn/An esl conversation text /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 EB-S
|
Tác giả:
Sandra N. Ebaum, Judi Peman, Nguyễn Văn Cao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Lady Bortan |
Cuốn sách nói về các thông tin về ngày tết nguyên đán ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp Thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 KA-H
|
Tác giả:
Kathy L. Hans |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The American school: a global context : from the Puritans to the Obama administration /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
370.973 SP-H
|
Tác giả:
Joel Spring, Queens College, City University of New York. |
Tập trung vào quá trình toàn cầu hóa giáo dục và phát triển các trường Mỹ trong bối cảnh toàn cầu.
|
Bản giấy
|