| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển type truyện dân gian Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An, Nguyễn Huy Bỉnh... |
Quyển 2 tập trung hướng dẫn tra cứu type truyện, giới thiệu một số công trình thư mục truyện dân gian và bảng chữ tắt và danh mục sách biên soạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Trúc Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Trúc Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ đồng nghĩa Anh - Việt : English-Vietnamese synonym dictionnary
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn, Đăng Sửu (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.92231 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng |
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ láy Tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hùng |
Hệ thống hóa thuật ngữ về thể loại, nội dung, ý nghĩa và hình thức diễn xướng của từng tác phẩm văn học dân gian Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Từ điển tra cứu tuổi theo ngũ hành và con giáp (1940-2020)
Năm XB:
2013 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
133 TUD
|
Tác giả:
Văn Dân, Thành Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
5000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495 TU-D
|
|
Gồm 5000 từ vựng được sử dụng thường xuyên nhất trong giao tiếp hàng ngày, văn abrn, sách báo. Giúp bạn hiểu hết 99% nội dung trong hầu hết mọi...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ nguyên địa danh Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa. |
Giới thiệu từ điển từ nguyên các địa danh ở Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, mỗi mục từ gồm: tên mục từ, tiểu loại địa danh, vị trí của...
|
Bản giấy
|