| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay công tác thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LE-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Thanh Khuyến - Phó Tổng cục trưởng - Tổng cục Quản lý đất đai |
Tổng hợp, hệ thống các quy định pháp luật về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai. Giới thiệu chi tiết cách thức thực hiện các thủ tục hành...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay du lịch Việt Nam xa và gần
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
910.59703 MA-C
|
Tác giả:
Mai Chánh Cường, Vũ Đình Hòa |
Cuốn sách khái quát về địa lý Việt Nam. mạng lưới giao thông, các lộ trình khám phá du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay luật sư. Tập 2, Kỹ năng hành nghề luật sư trong tố tụng hình sự, hành chính, dân sự
Năm XB:
2017 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
340.023 SOT
|
|
Giới thiệu những kỹ năng cơ bản của luật sư khi tham gia bào chữa, bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp cho khách hàng trong tố tụng hình sự, tố...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đúng từ sai : word and structures and misused by learners of English /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 AL-L
|
Tác giả:
L.G. Alexander, Nguyễn Thị Tuyết (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ ngữ phong tục tập quán về việc sinh, việc cưới, việc tang, việc giỗ người Kinh Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.09597 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban |
Tập hợp những từ ngữ về phong tục tập quán trong đời sống văn hoá, tín ngưỡng của dân tộc Việt, từ việc sinh nở, việc cưới, việc tang cho đến việc...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Từ vựng tiếng Trung trình độ A
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.182 TH-T
|
Tác giả:
Thu Trang ch.b; Thanh Tịnh H.đ |
Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày được giải nghĩa một cách rõ ràng, dễ hiểu
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Từ vựng tiếng Trung trình độ B
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.182 NG-H
|
Tác giả:
Ch.b.: Ngọc Hân, The Zhishi ; Thanh Tịnh h.đ. |
Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày được giải nghĩa một cách rõ ràng, dễ hiểu
|
Bản giấy
|
|
Social machines : How to develop connected products that change customers' lives /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
302.3 SE-P
|
Tác giả:
Peter Semmelhack |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Janine Warner, David LaFontaine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|