| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phan Thoa |
Gồm 10 bài học tiếng Anh, đề cập đến các chủ điểm ngữ pháp quan trọng và cách sử dụng các loại động từ, các thì của động từ, động từ khuyết thiếu,...
|
Bản giấy
|
||
Xử lý số tín hiệu Tập 2, Phương pháp truyền thống kết hợp với phần mềm Matlab
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.382 HO-S
|
Tác giả:
TS. Hồ Văn Sung. |
Trình bày đặc trưng các phép toán trên tín hiệu. Các tính chất của các hệ thống rời rạc tuyến tính và bất biến với thời gian. Biến đổi và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định các điều kiện tối ưu của quá trình nảy mầm đậu tương để thu nhận bột đậu tương giàu isoflavon có hoạt tinh sinh học cao
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Bích Ngọc, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oxford guide to British and American culture : For learners of English
Năm XB:
2009 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423 OXC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 COS
|
Tác giả:
Vũ Quý Điềm, Phạm Văn Tuân, Nguyễn Thuý Anh, Đỗ Lê Phú, Nguyễn Ngọc Văn. |
Nghiên cứu về phương pháp đo lường các thông số của tín hiệu và mạch điện, các biện pháp cấu tạo các mạch đo, cấu trúc tính năng của máy đo, cách...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và xác định trình tự Nucleotid của gen GM-CSF ở gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Quỳnh. GVHD: Nguyễn Thị Kim Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại. Quyển 4, Hệ tối ưu- Hệ thích nghi /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Peter, J. Paul |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu quy trình nuôi cấy cây mốc sản xuất Koji trong sản xuất tương đặc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan, GVHD: Nguyễn THị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu quá trình sản xuất mốc tương cổ truyền
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
"Đánh giá đa dạng di truyền tập đoàn cam Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR (Microsatellite)"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Hồng Nhung. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|