| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuý |
Trình bày điều kiện tự nhiên, môi trường, dân số và lịch sử của tộc người Mảng; giá trị văn hoá vật thể, phi vật thể, văn hoá dân gian dân tộc Mảng...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu an ninh mạng và ứng dụng trong đảm bảo an ninh website của trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thúy Ngọc; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Thị Việt Hương |
- Tìm hiểu về an ninh mạng, các vấn đề như tấn công, phòng thủ trong an ninh mạng.
- Tìm hiểu về các phương pháp tấn công, đặc biệt là tấn công...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF THINKING VERB GROUP IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BA-D
|
Tác giả:
Bạch Thị Dương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
There have been a lot of researchers conducting investigations into THINKING verbs in both English and Vietnamese.These studies thoroughly describe...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng mạng Nơ Ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoa |
Đề tài “Ứng dụng mạng nơ ron truyền thẳng nhiều lớp cho nhận mẫu vân tay”. Bố cục của luận văn gồm: Phần mở đầu, 3 chương và kết luận .Mục đích...
|
Bản giấy
|
|
Comparative idioms in English and Vietnamese: A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thu; NHDKH Mai Thi Loan, PhD. |
This study analyzes syntactic and semantic features of comparative idioms in English and Vietnamese. The thesis is aims at finding out the...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp mạng riêng ảo MPLS-VPN và ứng dụng trọng hệ thống mạng ngành tài chính
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 MA-H
|
Tác giả:
Mai Vĩnh Hoàng; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Văn Tam |
Ngày nay, Internet có mặt ở khắp mọi nơi, khi một công ty, tổ chức, doanh nghiệp có nhiều trụ sở ở các vị trí địa lý khác nhau cần liên lạc thông...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of tag questions in English with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Phố; GVHD: Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng mạng máy tính quy mô nhỏ cho doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Văn Hưng; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on the meanings of the verb “run” in English and “chạy” in Vietnamese from a cognitive semantic perspective
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
The study is doneto investigate the semantic features of the English verb “run” in the light of cognitive semantics and find out several the...
|
Bản giấy
|
|
A study on the English collocation containing the verb SET with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
This study finds out some major points such as:
- Syntactically, there are seven types of sentence structure containing the verb
Set...
|
Bản giấy
|