| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on linguistic features of headlines in English and Vietnamese electronic newspapers
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LY-H
|
Tác giả:
Lý Kiều Hạnh; NHDKH Dr. Nguyễn Thị Vân Đông |
This thesis is an attempt to deal with the linguistic features of headlines in English and Vietnamese electronic newspapers. To fulfill this...
|
Bản giấy
|
|
The Clayton M. Christensen reader.
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Preview Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-C
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The innovator's dilemma : when new technologies cause great firms to fail /
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 CH-C
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tại khách sạn Pullman Hà Nội và một số bài học kinh nghiệm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Yến; ThS Đỗ Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A STUDY OF SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH IDIOMS CONTAINING THE WORD “FALL” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Châu; NHDKH Dr. Phạm Thị Tuyết Hương |
My graduation thesis namely “A study of syntactic and semantic features of English idioms containing the word “fall” with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về mua bán hàng hóa qua mạng điện tử ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh; ThS Đinh Thị Hồng Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A STUDY ON SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH ADJECTIVES DENOTING “BIG” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; NHDKH Ph.D. Lưu Thị Phương Lan |
My graduation thesis namely “A study on semantic features of English adjectives denoting “Big” with reference to their Vietnamese equivalents”...
|
Bản giấy
|
|
A study of syntactic and semantic features of idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and Mouth with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thùy Linh; NHDKH Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
This research aims to explore the syntactic and semantic characteristics of
English idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp mạng VOIP cho doanh nghiệp dệt may 8-3 & vấn đề bảo mật
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Long Châu; GVHDKH: TS. Phạm Thị Việt Hương |
-Mục đích & phương pháp nghiên cứu: Tìm hiểu các lỗ hổng bảo mật trong công nghệ VoIP ( voice over internet protocol – thoại trên mạng internet ) &...
|
Bản giấy
|
|
Mạng noron Hopfield cho một lớp bài toán tối ưu
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Dung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Trình bày được một số vấn đề cơ bản về mạng nơ ron nhân tạo và mạng Hopfiefld cùng một số đặc điểm của mạng Hopfield.
- Đã vận dụng mạng...
|
Bản giấy
|
|
An Investigation into Syntactic and Semantic Features of English“Go” idioms with reference to the Vietnamese Equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh, NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
Language grows and changes as well as living things. Present-day English is different from the older one because nowadays it is quite popular to...
|
Bản giấy
|
|
English prepositions of place ‘in’, ‘at’, ‘on’ with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hằng; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
The aim of this research is investigating into English preposition of place ‘in’, ‘at’, ‘on’ with reference to Vietnamese equivalents in term of...
|
Bản giấy
|