| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Thúy Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sức mạnh dân tộc của cách mạng Việt Nam dưới ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.5271 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mậu Hãn |
Trình bày một cách khái quát những vấn đề cơ bản của sức mạnh dân tộc Việt Nam dưới ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh. Nghiên cứu lí luận giải phóng...
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh niềm tin
Năm XB:
2017 | NXB: NXB TP Hồ Chí Minh; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt
Số gọi:
131 BR-C
|
Tác giả:
Claude M. Bristol; Vương Bảo Long dịch |
Đưa ra những bí quyết tạo nguồn cảm hứng, có sức mạnh và niềm tin vào chính mình để đạt được thành công trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
|
Success as an introvert for dummies
Năm XB:
2014 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
155.232 PA-J
|
Tác giả:
Joan Pastor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sustainability in america's cities: creating the green metropolis
Năm XB:
2011 | NXB: Island Press
Số gọi:
307.760973 SL-L
|
Tác giả:
Matthew I. Slavin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sustainable Sugarcane Production
Năm XB:
2018 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
633.6 SI-P
|
Tác giả:
Priyanka Singh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Suy nghĩ về toàn cầu hóa : Khảo luận ngắn dành cho những ai còn do dự trong việc ủng hộ hay phản đối toàn cầu hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
327.17 CH-A
|
Tác giả:
Charles - Albert Michalet, Trương Quang Đệ (dịch) |
Cuốn sách này viết về một số cách tiếp cận mới về toàn cầu hóa; Cấu hình liên- quốc gia; Cấu hình đa- quốc gia; Sự toàn thắng của tổng thể; Tổng...
|
Bản giấy
|
|
Symplectic matrices : first order systems and special relativity
Năm XB:
1994 | NXB: River Edge, N.J. : World Scientific
Số gọi:
530.1 MA-K
|
Tác giả:
Mark Kauderer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb "make" with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre' by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre" by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; Supervisor: Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
Research purpose: To investigate into syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE in the novel “Jane Eyre” by...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH COLLOCATIONS CONTAINING THE VERB “KEEP” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm; NHDKH Dr Pham Thi Tuyet Huong |
The title of my thesis is “syntactic and semantic features of English collocations containing the verb "Keep" with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “free” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Dung; Supervisor: Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is a big area in linguistics, it has become the subject of a linguistic study only recently, and it arouses a growing interest in...
|
Bản điện tử
|