| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Jim Hornickel |
How to execute win-win negotiations every time, in business and in life. This book provides
|
Bản giấy
|
||
Network Security Assessment from vulnerability to patch
Năm XB:
2007 | NXB: Syngress
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 ST-M
|
Tác giả:
Steve Manzuik |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gordon W. Fuller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
New Food Product Development from Concept to Market Place
Năm XB:
2011 | NXB: CRC Press
Số gọi:
641.3 GO-W
|
Tác giả:
Gordon W. Fuller |
New Food Product Development from Concept to Market Plac
|
Bản giấy
|
|
New headway 1 : elementary : : Student's book /
Năm XB:
2011 | NXB: Oxford
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz and John Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số điều kiện trong quá trình lên men chìm, tạo "Giống khởi động" chủng vi nấm Metarhizium anisopliae ma5
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Phương, GVHD: TS Tạ KIm Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng một số yếu tố đến quá trình lên men bacillus sản xuất chế phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức, GVHD: TS. Võ Thị Tứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học của một số chủng nấm men sinh bào tử bắn thuộc chi bullera
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Thư, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Ty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lên men tạo hương váng sữa
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Thị Dịu; GVHD: TS. Nguyễn Mạnh Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình đường hóa và lên men trong sản xuất rượu vang nếp cẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh. GVHD: Nguyễn Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển hóa Selen vô cơ thành Selen hữu cơ bằng nấm men
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phương; PGS. TS. Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ augmented reality (ar) và ứng dụng xây dựng website bán đồ thủ công
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Thúy; GVHD: Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|