| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ lên men sinh khối và thu hổi chủng Lactococcus Lactis subsp. lactis VNC1 có ứng dung lên men phomat
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hường; GVHD: PGS.TS. Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ lên men sinh khối và thu hồi chủng Streptococcus thermophilus VNY3 có ứng dụng trong lên men sữa chua
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Huyền; GVHD: PGS. TS. Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men hỗn hợp ( đồng thời)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Minh Sơn, GVHD: Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm và điều kiện lên men sinh tổng hợp Nattokinase của vi khuẩn Bacillus subtilis natto 5
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NH-Y
|
Tác giả:
Nhữ Ngọc Yến; Th.S NCS Vũ Thị Hạnh Nguyên; TS Hồ Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đặc tính sinh hóa của chất hóa bề mặt sinh học do các chủng nấm men biển tạo ra và định hướng ứng dụng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị nga, GVHD: Lê Thị Nhi Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều keiẹn thích hợp cho lên men sinh tổng hợp Lignin Peroxidaza của chủng xạ khuẩn HX 10.7
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Văn Lợi, GVHD: Phạm Thị Bích Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện lên men sinh tổng hợp POLYSACCHARIDE từ nấm CORDYCEPS BIFUSISPORA bằng lên men lỏng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Giang; TS Đào Thị Hồng Vân; TS Nguyễn Văn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện lên men tạo sinh khối cao đối với chủng vi khuẩn Lactic DH sử dụng trong chế phẩm Probiotic
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thị Dung. GVHD: Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh tổng hợp và thu nhận Erythritol bằng nấm men Moniliellasp.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ, Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh trưởng và phát triển của các chủng nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp đường Erythritol
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thương; TS. Nguyễn Thị Minh Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện thích hợp cho quá trình lên men thu Peptid kìm hãm Ace của chủng Bacilluus Subtilis CN2
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn, Thi Nhung, GVHD: PGS. TS Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện thu nhận tách chiết và làm sạch S-Adenosyl-L-Menthionine (Same) Từ nấm men Saccharomyces Crevisiae
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thắng Lợi. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|