| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế giao diện và trải nghiệm người dùng cho ưng dụng đặt đồ ăn TFOOD trên ANDROID
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VT-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy; GVHD: Ths. Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Địa chất môi trường với phát triển bền vững Việt Nam - Công nghệ địa môi trường cho bảo vệ môi trường vùng khai thác và chế biến khoáng sản
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-N
|
Tác giả:
Mai Trọng Nhuận (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biện pháp ngăn chặn tạm giam trong pháp luật tố tụng hình sự 2015 và thực tiễn thi hành tại Viện kiểm sát nhân dân quận Đống Đa thành phố Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre" by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; Supervisor: Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
Research purpose: To investigate into syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE in the novel “Jane Eyre” by...
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng vay tài sản và thực tiễn giải quyết tranh cấp tại tỉnh Nam Định
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in Tiếng Anh 10 reading texts
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tuấn; Supervisor: Prof.Dr. Ho Ngoc Trung |
This study is mainly aimed at analyzing cohesive devices in the reading texts for high school students Tiếng Anh 10, finding out teachers’...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nancy Douglas; David Bohlke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu giải pháp đổi mới hoạt động dạy và học môn đồ án thiết kế cho sinh viên ngành Kiến trúc Trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2020-02.19
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
702.71 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Judges’ Criticisms in The Voice of America and The Voice of Vietnam TV Singing Contests from Cross-cultural Perspective
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Supervisor: Dr. Huynh Anh Tuan |
Research purposes: This research aims to (1) identify the criticizing strategies employed by the judges in The Voice of America and The Voice of...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1, Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hiệu ứng thị giác của Optical art (Nghệ thuật quang học) vào thiết kế và giảng dạy Đồ họa. Mã số: MHN2020-02.18 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 VU-C
|
Tác giả:
Vương Quốc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|