| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Donna C.McComas; Marilyn L. Satterwhite |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quyền con người trong thế giới hiện đại : Tài liệu tham khảo nội bộ /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.09597 PH-I
|
Tác giả:
Phạm văn ích, Hoàng văn Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mở toang cánh cửa Windows 95 : Tủ sách khoa học kỹ thuật năm 2001 /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.113 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Trần Xuân Yên, Phạm Phương Hoa |
Mở toang cánh cửa Windows 95 dựa trên hai bộ sách nói về Windows 95
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Phi Khứ |
With key to pronunciation, illustrations, explanation.
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và thiết kế tin học hệ thống quản lý - kinh doanh - nghiệp vụ
Năm XB:
1995 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.7406 PHA
|
Tác giả:
Ngô Trung Việt |
Các khái niệm cơ bản, công cụ xử lí thông tin, vấn đề con người trong phát triển hệ thông tin, đại cương về phân tích hệ thống. Phân tích và thiết...
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính cho mọi người : Từ nguyên bản tiếng Anh: Networking for dummies /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 LE-B
|
Tác giả:
PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Windows 95 nhanh và dễ : Nguyên tác: Using windows 95 - The fast and easy way to learn /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.269 PH-B
|
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tình, Phạm Khôi Nguyên |
Giới thiệu những thông tin căn bản về quản lý chất lượng hàng hóa và sản phẩm, giới thiệu một số kỹ thuật thông dụng trongtheo dõi, thống kê và...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập II
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Microsoft office minh họa với sự tợ giúp của máy tính.Sử dụng nhanh powerpoint
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 HU-N
|
Tác giả:
Huỳnh Phong Nhuận, Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|