| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Huệ Anh, Lương Đông Hoa, Giang Hải Ninh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh Phạm Hương Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Using calculators for business problems
Năm XB:
1996 | NXB: Paradigm Publishing Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
650 GA-B
|
Tác giả:
Gary Berg, Leo Gafney |
Using calculators for business problems
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hàn Tất Ngạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
M.Miller Gary |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An Historical Geography of Recreation and Tourism in The Western World 1540-1940
Năm XB:
1996 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 JOT
|
Tác giả:
Towner, John |
This is the first text to give an historical geographical approach to the field of recreation and tourism. It brings together a wide panorama of...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đức Tiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, MBA & Hoàng Thị Phương Thảo, MBA |
Cuốn sách này giới thiệu về quảng cáo, bán hàng trực tiếp, khuyến mãi và giao tế
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Richard Huseman, Dixie Stockmayer, James Lahiff, John Penrose |
Offers basic communication theory along with many practical examples and exercises so that students can acquire the tools for effective...
|
Bản giấy
|
||
Handshake : a course in communication /
Năm XB:
1996 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PE-V
|
Tác giả:
Peter Viney, Karen Viney |
a course in communication
|
Bản giấy
|