| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : The Language of Biotechnology in English (Song ngữ Anh - Việt) /
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Hiền (chủ biên), ThS. Lê Thị Lan Chi, PGS. TS. Quản Lê Hà, TS. Nguyễn Tiến Thành, TS. Đặng Đức Long |
Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thúy, Trần Quang Tùng |
Giáo trình tập trung nghiên cứu các cân bằng hóa học xảy ra trong dung dịch nước, qua đó ứng dụng vào việc phân tích những đối tượng cụ thể dựa...
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia M. Tille, PhD, BS, MT (ASCP), FACSc, Chairperson, Microbiology Advisory Group, International Federation of Biomedical Laboratory Science, Program Director, Medical Laboratory Science, South dakota State University, Brookings, South Dakota. |
Perfect your lab skills with the gold standard in microbiology! Serving as both the #1 bench reference for practicing microbiologists and as a...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu đánh giá thành phần dinh dưỡng và hoạt tính sinh học của tỏi đen một nhánh
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ, Thị Chi Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu nuôi cấy tăng sinh và tạo màng nguyên bào sợi trên nền màng Polymer sinh học PHB-V
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn, Thành Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lên men tỏi đen, đánh giá thành phần và xác định một số hoạt tính sinh học của tỏi sau lên men
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Lan; GVHD: ThS. Đào Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phát triển bộ KIT chẩn đoán vi khuẩn lao không điển hình (Nontuberculosis Mycobacteria - NTM) bằng kỹ thuật Multiplex PCR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan; GVHD: TS. Trần Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát hiện các hợp chất Dioxin ở người phơi nhiễm chất da cam/Dioxin bằng kỹ thuật DR Calux
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.63 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Toàn; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực hành Sinh học tế bào
Năm XB:
2016 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
571.6 NG-V
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Xuân Viết |
Sách giới thiệu 12 bài thí nghiệm thực hành sinh học tế bào (Phần I), một số bài tập tình huống thí nghiệm và thí nghiệm nâng cao (Phần II) và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nuôi cấy và tạo màng tế bào gốc mô mỡ trên nền màng polymer sinh học PHB-V
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuý Mai; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|