| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình thí nghiệm hoá sinh
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660.630711 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đạo ch.b. |
Gồm những nội dung cơ bản: Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá sinh, các phương pháp định lượng, định tính protein, gluxit, lipit;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lập dự án và thiết kế nhà máy trong công nghiệp sinh học và thực phẩm
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660.620711 PH-C
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà, Tạ Thị Thu Thuỷ |
Cung cấp kiến thức về phương pháp lập dự án đầu tư xây dựng nhà máy nói riêng trong công nghiệp sinh học và công nghiệp thực phẩm; hướng dẫn chi...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu môi trường nôi cấy và đánh giá một số hoạt tính sinh học từ chủng nấm Cordyceps militaris
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình hóa sinh học cơ sở
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
572 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu (Chủ biên) |
Giới thiệu về cấu trúc và chức năng của các phân tử sống, các quá trình trao đổi chất
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh giá đặc điểm nông sinh học và một số chỉ tiêu chất lượng gạo của các dòng lúa chịu mặn được chọn tạo bằng phương pháp chỉ thị phân tử
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tài; GVHD: TS. Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về đặc điểm sinh học và bước đầu nghiên cứu điều kiện lên men của các chủng nấm thuộc chi Cordyceps phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Trâm; GVHD: TS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đa dạng sinh học vùng Gen s của virus viêm gan B tại một số vùng ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiếu; GVHD: TS. Dương Tuấn Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, Lê Thị Lan Chi, Quản Lê Hà, Nguyễn Tiến Thành, Đặng Đức Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích đa dạng di truyền của các loài rong biển bằng kỹ thuật sinh học phân tử RAPD-PCR
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thanh Hoa; PGS.TS Đặng Diễm Hồng; TS Ngô Thị Hoài Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây dương san hô (EUPHORBIA TITHYMALOIDES L.)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hằng Nga; TS Cầm Thị Ính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng phân hủy phenol của chủng nấm men tạo màng sinh học phân lập từ các mẫu đất và nước nhiễm dầu thu thập tại Quảng Ngãi
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Nga; TS Lê Thị Nhi Công; TS Đỗ Thị Tố Uyên; PGS.TS Nghiêm Ngọc Minh; Th.S Vũ Thị Thanh; Th.S Cung Thị Ngọc Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lựa chọn chủng vi khuẩn có khả năng tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học cao nhằm ứng dụng xử lý ô nhiễm dầu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-Y
|
Tác giả:
Hoàng Thị Yến; TS Kiều Thị Quỳnh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|