| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sử dụng Instagram để thu hút khách du lịch đến Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Bình; GVHD Ths Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thị trường khách du lịch Nga đến Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh; GVHD: TS. Đỗ Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu việc áp dụng các nguyên tác kinh tế tuần hoàn trong khách sạn 4-5 sao trên địa bàn Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Lệ Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xu hướng tiêu dùng du lịch của thị trường khách du lịch Việt Nam trẻ tuổi (độ tuổi 20-30) tại Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Minh Hoàng; GVHD ThS Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách trình bày về công việc của bộ phận phục vụ buồng trong khách sạn và một số kỹ năng nghiệp vụ cơ bản cho nhân viên phục vụ buồng.
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NVQL
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam và tiêu chuẩn VTOS nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ trong ngành khách sạn du lịch và nhà hàng : Song ngữ Pháp- Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 RE-H
|
Tác giả:
H.Renner, U.Renner, G. Tempesta |
Cuốn sách giới thiệu về nghiệp vụ khách sạn và nhà hàng, trang bị những kiến thức cơ bản về khách sạn, nhà hàng và những kỹ năng phục vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
Người tiêu dùng học : Sự thật về người tiêu dùng và tâm lý mua sắm - sự ngộ nhận về nghiên cứu thị trường /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.83 GR-P
|
Tác giả:
Philip Graves; Nguyễn Xuân Hiền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
TS.KTS Tạ Trường Xuân |
Sách trình bày khái niệm chung về khách sạn, các thành phần chức năng trong công trình khách sạn, bố cục mặt bằng hình khối, mặt đứng khách sạn, kỹ...
|
Bản giấy
|
||
Những cấm kị khi giao tiếp với khách hàng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Ái Minh ; Thu Trần dịch |
Giới thiệu những điều cấm kị khi tiếp đón, gặp gỡ, giới thiệu sản phẩm, trong lời nói với khách hàng, giao dịch, phục vụ, xử lí ý kiến bất đồng,...
|
Bản giấy
|
|
Những chính khách nổi tiếng Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
931.009 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thanh. |
Giới thiệu lai lịch, tiểu sử của nhiều nhà chính khách nổi tiếng trên thế giới
|
Bản giấy
|