| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Capitalism as civilisation: A history of international law
Năm XB:
2020 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
341.09 NT-T
|
Tác giả:
Ntina Tzouvala |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cases in hospitality marketing and management
Năm XB:
1997 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 RO-L
|
Tác giả:
Robert C.Lewis |
The use of case studies as a pedagogical tool is becoming increasingly prevalent in hospitality programs. In the past hospitality cases just...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc Câu Tiếng Anh : A Communicative Course Using Story Squares /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SH-T
|
Tác giả:
Sheehan Thomas, Nguyễn Thành yến ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Certified Ethical Hacker Version 9 Study Guide
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 OR-S
|
Tác giả:
Sean-Philip Oriyano |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
International Software Testing Qualifications Board |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chẩn đoán lỗi hệ thống CNTT Tổng cục Thuế, sử dụng thuật toán Bayes
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Minh Tùng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Hiện nay, có nhiều vấn đề đặt ra đối với ngành Thuế Việt Nam, đặc biệt là những vấn đề liên quan đến cơ chế quản lý, hiệu lực và hiệu quả hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Check your English vocabulary for computer and Information Technology : : 3rd Edition /
Năm XB:
2007 | NXB: A&C Black Publishers Ltd.,
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MA-J
|
Tác giả:
Jon Marks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Check your vocabulary for hotels, tourism & catering management
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 RI-D
|
Tác giả:
David Riley, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chemistry for environmental engineering
Năm XB:
1994 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
628.0154 SA-C
|
Tác giả:
Sawyer, Clair N. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
China catalyst : Powering global growth by reaching the fasstest growing consumer markets in the world /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & sons, INC
Số gọi:
382.0951 HO-D
|
Tác giả:
Dave M. Holloman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi công nghệ cung cấp dịch vụ Internet băng rộng sang công nghệ GPON tại các dự án chung cư cao tầng SPT KV1
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 KI-T
|
Tác giả:
Kim Văn Trường; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Internet là công cụ tiện lợi nhất để truyền tải một số lượng thông tin lớn với tốc độ nhanh đến hàng triệu người trên...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|