| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dare To Be Excellent : Case Studies of software Engineering Practices That Worked
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Số gọi:
005.1 JA-A
|
Tác giả:
Jarvis, Alka |
Best practices from the world's highest-quality software development organizations
|
Bản giấy
|
|
Dependency Structure of Database Relationships
Năm XB:
1974 | NXB: Information Processing 74,
Từ khóa:
Số gọi:
AM-W
|
Tác giả:
Information Processing 74 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Design and applications of intelligent agents : Third Pacific Rim International Workshop on Multi-Agents, PRIMA 2000 Melbourne, Australia, August 2000 Proceedings /
Năm XB:
2000 | NXB: Springer
Số gọi:
006.3 ZH-C
|
Tác giả:
Zhang, Chengqi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959755 LE-V
|
Tác giả:
Lê Thế Vịnh |
Giới thiệu văn hoá dân gian vùng cửa sông Đà Diễn (thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) qua văn hoá vật thể, phi vật thể với những phong tục, tập quán,...
|
Bản giấy
|
|
Di tích khảo cổ học Đàn Xã Tắc Thăng Long : = Thăng Long - Xã Tắc altar archaeological site /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
959.731 TO-T
|
Tác giả:
B.s.: Tống Trung Tín (ch.b.), Nguyễn Hồng Kiên, Bùi Minh Trí... |
Giới thiệu vị trí địa lý và quá trình nghiên cứu địa điểm đàn Xã Tắc; di tích, di vật thời Lý - Trần - Lê và diện mạo đàn Xã Tắc Thăng Long; các...
|
Bản giấy
|
|
Di truyền và công nghệ tế bào Soma
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Các vấn đề về tổ chức thể nhiễm sắc và bộ gen của tế bào soma; hoạt động của gen và điều chỉnh hoạt động của gen; tập tính của thể nhiễm sắc qua...
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tại khách sạn Pullman Hà Nội và một số bài học kinh nghiệm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Yến; ThS Đỗ Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Diễn biến các cửa sông ven biển miền Trung và những giải pháp ổn định
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
627.12409597 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thành (ch.b.), Vũ Minh Cát, Nguyễn Bá Quỳ |
Tổng quan về diễn biến cửa sông. Nhân tố ảnh hưởng tới diễn biến các cửa sông và nghiên cứu đề xuất những giải pháp ổn định các cửa sông điển hình...
|
Bản giấy
|
|
Diện mạo văn học dân gian Khơ me Sóc Trăng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Giới thiệu văn học dân gian Khơ me tỉnh Sóc Trăng. Khái niệm và phân loại truyện cổ dân gian, thơ ca, câu đố và nghệ thuật diễn xướng dân gian của...
|
Bản giấy
|
|
Differences between the spoken and written English, in comparison with Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties and solutions in learning English presentation skills of the second-year English majors at a University in Hanoi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LA-P
|
Tác giả:
Lâm Thị Thu Phương; Supervisor: Le Phuong Thao, Ph.D |
This research aims to find out the difficulties that the second-year English
majors at Hanoi University of Natural Resources and...
|
Bản giấy
|
|
Difficulties and Solutions in Learning English Pronunciation at a High School in Hanoi.
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Thị Dung; NHDKH: Supervisor: Tran Thi Le Dung, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|