| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Market leader - Business English Course Book
Năm XB:
2010 | NXB: Pearson Education Limited
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 CO-D
|
Tác giả:
David Cotton, David Falvey, Simon Kent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ Báo chí - Xuất bản Anh - Nga - Việt /
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
070.03 TUD
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ tiếng Anh - Pháp - Việt được sắp xếp theo thứ tự a...
|
Bản giấy
|
|
Taking the lead on adolescent literacy : Action steps for schoolwide success /
Năm XB:
2010 | NXB: Corwin Press, International Reading Association
Từ khóa:
Số gọi:
428.40712 IR-J
|
Tác giả:
Judith L. Irvin, Julie Meltzer, Nancy Dean, Martha Jan Mickler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học cấp tốc ngữ pháp Tiếng Anh : =How to use direct speeech, reported speech in the English language; Câu nói trực tiếp, gián tiếp và cách sử dụng /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 HOC
|
Tác giả:
Ngọc Hà - Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English communication for your career (Tiếng Anh giao tiếp trong công việc: Bệnh viện): Hospitality
Năm XB:
2010 | NXB: Tổng hợp TP HCM; Công ty TNHH Nhân Trí Việt,
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 YM-L
|
Tác giả:
Lee Yong-min; Michael A. Putlack |
Giới thiệu các bài đọc tiếng Anh nhằm phát triển vốn từ vựng và kĩ năng đọc hiểu tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Học cấp tốc ngữ pháp Tiếng Anh : =How to use adjective and adverbs in the English language; Cách sử dụng tính từ và trạng từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 HOC
|
Tác giả:
Ngọc Hà - Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Mai |
Hướng dẫn cách viết đúng chính tả, những lầm lẫn về văn phạm, những lầm lẫn vì dùng từ không đúng tình huống.
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Việt trong thư tịch cổ Việt Nam, Tập 1 - Quyển 2, Từ vần L - Y
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.92201 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn, Thạch Giang |
Tập hợp những từ ngữ có mang một nội dung văn hoá, một sắc thái tu từ nhất định, thông dụng trong thư tịch cổ Việt Nam như: điển cố, tục ngữ, thành...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn viết sơ yếu lí lịch : How to write resumes. /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
428.142 TH-H
|
Tác giả:
Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to use nouns and verbs in the English language : Cách sử dụng danh từ, động từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.1 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hà , Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Reading the world : Ideas that matter /
Năm XB:
2010 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 AU-M
|
Tác giả:
Michael Austin ; Ed.: Marilyn Moller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng cười từ kho tàng ca dao người Việt
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|