| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-C
|
Tác giả:
B.s.: Thạc Bình Cường (ch.b.), Hồ Xuân Ngọc |
Hướng dẫn học tiếng Anh theo chuyên ngành công nghệ thông tin gồm các bài đọc, từ vựng, bài tập
|
Bản giấy
|
|
Sử thi tộc người Stiêng : Krông Kơ Laas đoạt hồn nàng Rơ Liêng Mas
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.209597 PH-V
|
Tác giả:
Phan Xuân Viện |
Giới thiệu tóm tắt tác phẩm và phân tích tính truyền thống, tính diễn xướng cộng đồng, tính rộng lớn của nội dung tác phẩm, cũng như những giá trị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
C.J. Moore, Judy West, Lê Ngọc Phương Anh chú giải |
Gồm 10 bài tiếng Anh trong thương mại nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại
|
Bản giấy
|
||
English for Office & Business Conversation : A picture process vocabulary /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 DE-A
|
Tác giả:
Susan Dean , J. Zwier |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Because digital writing matters : Improving student writing in online and multimedia environments /
Năm XB:
2010 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
808.0420785 BEC
|
Tác giả:
National Writing Project, Dànielle Nicole DeVoss, Elyse Eidman-Aadahl, Troy Hicks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The best model examination essays : Tuyển tập các bài luận Tiếng Anh trong các kỳ thi.
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
808.0427 BES
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh giao tiếp cho nhân viên bán hàng
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 QU-N
|
Tác giả:
Quỳnh Như; Thanh Hải; Mỹ Hương hiệu đính. |
Giới thiệu các câu thông dụng và các bài đối thoại đơn giản dành cho người bán hàng, kèm theo những từ vựng liên quan tới thực phẩm, đồ điện, trang...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội Ngôn ngữ học Hà Nội |
Một số vấn đề về ngôn ngữ văn hoá Hà Nội: Tiếng Hà Nội trong mối quan hệ với tiếng Việt, tiếng Hà Nội với văn hoá Hà Nội và trong bối cảnh Việt Nam...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập 556 bài luận mới sơ cấp - trung cấp & nâng cao : 556 New best essays & Writings /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
808.042 RA-J
|
Tác giả:
Fernando Rajamanikam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.82 HON
|
Tác giả:
Hồng Nhung chủ biên ; Mỹ Hương, Thanh Hải hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc điểm của câu hỏi tiếng Anh : Đối chiếu với tiếng Việt / Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-S
|
Tác giả:
T.S Nguyễn Đăng Sửu |
Đối chiếu câu hỏi dích thực trong tiếng Anh và tiếng Việt. Một số vấn đề lý thuyết hành động lời nói liên quan đến câu hỏi không đích thực trong...
|
Bản giấy
|