| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn thực hành Kế toán các đơn vị sản xuất kinh doanh : Áp dụng hệ thống tài khoản kế toán Thống nhất ban hành theo QĐ-212 TC-CĐKT ngày 15-12-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính /
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Huyên ; Nguyễn Việt |
Một số vấn đề cơ bản về kế toán: Bảng tổng kết tài sản; tài khoản và hệ thống tài khoản; nguyên tắc kế toán kép, định khoản, kết chuyển tài khoản;...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
1993 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
330.15 LIC
|
Tác giả:
Trần Bình Trọng chủ biên |
Đối tượng và phương pháp của môn lịch sử các học thuyết kinh tế. Các học thuyết kinh tế thời cổ đại, tung cổ, cuói thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, và từ...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Kế toán các đơn vị sản xuất kinh doanh : Áp dụng hệ thống tài khoản kế toán Thống nhất ban hành theo QĐ-212 TC-CĐKT ngày 15-12-1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính /
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Huyên ; Nguyễn Việt |
Một số vấn đề cơ bản về kế toán: Bảng tổng kết tài sản; tài khoản và hệ thống tài khoản; nguyên tắc kế toán kép, định khoản, kết chuyển tài khoản;...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển kinh tế, lịch sử và lý thuyết
Năm XB:
1993 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.1 LE-D
|
Tác giả:
PTS. Lê Cao Đoàn. |
Cuốn sách gồm 4 phần: kinh tế chậm phát triển và kinh tế phát triển, phát triển kinh tế hình thái và lôgich ,những lý thuyết và quá trình phát...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường Tập I : Lý thuyết và thực tiễn =Market Economy: theory & Practice /
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
333.22 NHU
|
Tác giả:
Ủy ban kế hoạch nhà nước và quỹ Hòa Bình Sasakawa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Effective Reading : Reading skills for advanced students /
Năm XB:
1993 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428 GR-S
|
Tác giả:
Greenall Simon, Swan Michael |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu thị trường trong sản xuất kinh doanh
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
339.13 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng, Bình |
Khái niệm, vai trò, chức năng, quy luật của thị trường. Phương pháp nghiên cứu thị trường. Các vấn đề cung-cầu, sản phẩm hàng hoá, phân phối lưu...
|
Bản giấy
|
|
Những dữ liệu của người làm kiến trúc
Năm XB:
1993 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
720.723 NEU
|
Tác giả:
Ernst Neufert ; Nguyễn Anh Dũng, Tạ Văn Hùng, Văn Khương dịch,... ; Trương Văn Ngự hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống hoá văn bản pháp luật về quản lý kinh tế các văn bản pháp luật về tài chính. Tập 1
Năm XB:
1993 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Tập hợp các quyết định, thông tư, công văn, thông báo, các luật, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ, Bộ tài chính và các bộ quy định về tài...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và phân tích hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Năm XB:
1993 | NXB: Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Số gọi:
382.01 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thanh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống hoá văn bản pháp luật về quản lý kinh tế các văn bản pháp luật về tài chính. Tập 2
Năm XB:
1993 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.026 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|