| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ góc độ thực thi pháp luật về đo lường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền Trang; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nhung |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu các nội dung của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ góc...
|
Bản giấy
|
|
Sustainable Sugarcane Production
Năm XB:
2018 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
633.6 SI-P
|
Tác giả:
Priyanka Singh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
difficulties in learning listening comprehension of 1st year English major students at HOU and suggestions to cope with
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Trình; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp duy trì nguồn nhân lực tại Khách sạn O'Gallery Premier
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Thu Hoài; GVHD TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Difficulties in doing English reading comprehension exercises faced by the sophomores at faculty of English, HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Do Tieu Linh; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục sơ thẩm giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại tại Tòa án nhân dân từ thực tiễn tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Tùng; NHDKH TS Hoàng Ngọc Thỉnh |
Luận văn được nghiên cứu dựa trên cơ sở phương pháp luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về pháp luật, các quan điểm của Đảng và...
|
Bản giấy
|
|
A CONTRASTIVE ANALYSIS ON RHETORICAL QUESTIONS IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Nam Thang; GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
The act of giving and receiving information takes place anywhere, so It is one of the
common actions, it become an important component in...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Larry A. Samovar |
The ninth edition also includes insightful discussions of the impact of globalization, a new chapter on intercultural communication competence, and...
|
Bản giấy
|
||
Luật trẻ em năm 2016 và nghị định hướng dẫn thi hành.
Năm XB:
2017 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597087720 LUA
|
|
Giới thiệu nội dung luật trẻ em với những quy định chung và quy định cụ thể về quyền, chăm sóc, giáo dục và bảo vệ trẻ em; trách nhiệm của cơ quan,...
|
Bản giấy
|
|
A study on English euphemism with reference to the Vietnamese equivalence and implications for English teaching and learning at the National Academy of Public Administration
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
The study was carried out with the aim to analyze some ways of formation and
cultural features of English euphemisms, and then...
|
Bản giấy
|
|
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Y
|
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh |
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its
interchangeability with synonyms, using the framework...
|
Bản giấy
|
|
Epistemic modality in English with reference to the Vietnamese equivelents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng; GVHD: Ho Ngoc Trung |
It can not be denied that modality, which is normally classified into deotic modality and epistemic modality, plays an important role in English...
|
Bản giấy
|