| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tạo động lực làm việc cho cán bộ công chức Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QUản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phú; GVHD: PGS.TS. Vũ Thị Mai |
.
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại Xí nghiệp tài nguyên và môi trường 4, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng; NHDKH PGS.TS Trần Văn Bão |
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn
Thứ nhất hệ thống lý luận cơ bản về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp
Thứ hai, phân tích thực trạng công tác...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá tinh thần của người Mường
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Từ khóa:
Số gọi:
390.0899592059719 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Song Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
W. Chan Kim; Renee Mauborgne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm thử hệ thống website bán mỹ phẩm Phuongmiz
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hương Giang; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện xác định vị trí việc làm và mô tả công việc tại Cục điều tra chống buôn lậu - Tổng Cục hải quan : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Hội; GVHD: PGS.TS. Trần Văn Hòe |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Luận văn nghiên cứu về thực trạng vị trí việc làm, bảng mô tả công việc và đánh giá thực hiện công việc cho các vị...
|
Bản giấy
|
|
A study on IN prepositional phrases in English with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Thị Quý |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, prepositional phrases IN in English has some syntactic features such as...
|
Bản giấy
|
|
Trang phục cổ truyền của người HMông Hoa ở tỉnh Yên Bái: Khảo sát nghiên cứu
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
391.0095972 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thuỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chăm sóc, theo dõi trẻ em mầm non trên nền tảng Androit
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DA-T
|
Tác giả:
Đào Văn Tâm; GVHD: TS Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ tốt đến vĩ đại : Tại sao một số công ty đạt bước nhảy vọt... còn các công ty khác thì không? /
Năm XB:
2017 | NXB: Trẻ; Tổ hợp giáo dục Pace
Số gọi:
658.4 JI-C
|
Tác giả:
Jim Collins ; Trần Thị Ngân Tuyến dịch |
Đưa ra những thông điệp để đạt được sự quản lí thành công, xây dựng nên những tổ chức vĩ đại trong ngành quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
A study on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thu Trang; GVHD: Lê văn Thanh |
This study focused on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents. Through their syntactic and semantic features, we...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Kiều Trung Sơn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|