| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh |
Cung cấp những từ thiết yếu được sử dụng thường xuyên trong nghành quản trị và khách sạn. Phạm vi của từ điển bao gồm tất cả các dịch vụ, từ việc...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Cuốn sách này viết về Lào Cai - một điểm đến nổi tiếng
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội thất khách sạn thương mại và du lịch Hạ Long
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Long, Ngô Bá Quang, GS. Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chăm sóc khách hàng : Phát huy lợi thế cạnh tranh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách trình bày khái niệm về khách hàng; chăm sóc khách hàng; giao dịch với khách hàng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hayter, Roy |
Cuốn sách này cung cấp cho bạn đọc cách thức giao tiếp với khách hàng,vệ sinh an toàn và an ninh trong phục vụ ăn uống, lao động trong phục vụ ăn...
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội thất khách sạn Đông Bắc Thái Nguyên
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LE-C
|
Tác giả:
Lê Hồng Cường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tăng tính hấp dẫn du khách của Hà Nội thông qua khai thác du lịch đêm
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trà; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định vị: Trận chiến về trí lực ngày nay : Marketing kinh điển /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 AL-R
|
Tác giả:
Al Ries and Jack Trout(Tạ Túc dịch giả) |
Cuốn sách này viết về một cách tiếp cận mới với vấn đề thông tin có tên là 'định vị', hầu hết các ví dụ trong sách đều được lấy ra từ loại hình...
|
Bản giấy
|
|
Hoạt động Marketing của khách sạn Guoman - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Lý Tình; GVHD: TS.Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất khách sạn Nha Trang - TP.Khánh Hòa
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Cường, GS.HS. Lê Hanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng internet cho hoạt động quảng cáo trong ngành du lịch khách sạn Thắng Lợi : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TR-P
|
Tác giả:
Trần Thu Phương, GVHD: TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|