| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang dành cho người bán hàng thành công : 24 bài học về cách gợi mở và kết thúc các thương vụ trong thời đại ngày nay /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.81 RI-L
|
Tác giả:
Linda Richardson; biên dịch Phạm Nguyên Cần, Nguyến Thị Ngọc Sương, Nguyễn Thị Kiều Ngân |
Cuốn sách này là tập hợp các bài học về cách gợi mở và kết thúc các thương vụ trong thời đại ngày nay như: Chào hàng; tạo ra một cuộc đối thoại;...
|
Bản giấy
|
|
Marketing công nghiệp : Phục vụ khách hàng là các tổ chức /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn cách phục vụ khách hàng là các tổ chức khi tiến hành marketing công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp đề xuất dịch vụ bổ sung trong khách sạn hanoi daewoo
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Lan; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành công trong bán hàng : Những kỹ năng và công cụ tạo nên sự khác biệt nhằm giúp bạn bán được hàng /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 DU-T
|
Tác giả:
Patric Forsyth; Dũng Tiến; Thúy Nga (Biên dịch) |
Cuốn sách cung cấp kiến thức như trước khi tiếp cận khách hàng, tạo ấn tượng đầu tiên thích hợp, tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, thắt gút thành...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Đề tại nghiên cứu khoa học: Thống kê một số thuật ngữ cơ bản chuyên ngành khách sạn
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Hiền; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Cuốn sách này nói về hiện trạng sử dụng thuật ngữ và kết quả thống kê một số thuật ngữ cơ bản chuyên ngành khách sạn,...
|
Bản giấy
|
|
Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing sản phẩm truyền thống đối với khách du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thgij Nghĩa, Nguyễn Tố Trang; GVHD: Vũ An Dân |
Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing sản phẩm truyền thống đối với khách du lịch
|
Bản giấy
|
|
900 Mẫu câu đàm thoại trong ngành Du lịch khách sạn
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.43 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh; Nguyễn Thành Thư; Phạm Tấn Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng về chuyên môn nghiệp vụ, hướng dẫn quy trình phục vụ khách, cũng như trang bị những kiến thức cơ bản trong...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển quản trị khách sạn và du lịch Anh - Việt
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
332.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|