| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
959.704092 HA-D
|
Tác giả:
Hà Lam Danh (Sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay các cách diễn đạt đặc ngữ trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (Biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Phương, Thành An |
Gồm tên viết tắt các doanh nghiệp tại Việt Nam, các từ viết tắt thường gặp trong điện - điện tử, trong kỹ thuật - quân sự, trong sách báo nước ngoài.
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay công tác thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LE-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Thanh Khuyến - Phó Tổng cục trưởng - Tổng cục Quản lý đất đai |
Tổng hợp, hệ thống các quy định pháp luật về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai. Giới thiệu chi tiết cách thức thực hiện các thủ tục hành...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Sỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Huyền Trang |
Cuốn sách này giới thiệu về những khu du lịch trên đất nước Việt Nam như danh lam thắng cảnh miền Bắc: t.p Hà Nội, Hà Nam, Hải Dương,..,danh lam...
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Dược |
Sổ tay địa danh nước ngoài
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Dược , Trung Hải |
Đất nước liền một dải; Miền Đông Bắc: xứ sở của các cao nguyên và các cánh cung; miền Tây Bắc; đồng bằng châu thổ Bắc Bộ
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay địa danh Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
915.97 DI-V
|
Tác giả:
Đinh Xuân Vịnh |
Gồm khoảng 4 vạn mục từ chia làm các phần chính như những mục từ thuộc về địa lí Việt Nam, lịch sử, tài nguyên, sản vật thực vật, động vật và...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay luật sư. Tập 2, Kỹ năng hành nghề luật sư trong tố tụng hình sự, hành chính, dân sự
Năm XB:
2017 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
340.023 SOT
|
|
Giới thiệu những kỹ năng cơ bản của luật sư khi tham gia bào chữa, bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp cho khách hàng trong tố tụng hình sự, tố...
|
Bản giấy
|