| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
how to improve oral presenttion skills in english for second - year students at the faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán thuế Giá trị gia tăng tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ SHT Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thị Phong Lan; NHDKH TS Đoàn Thị Dung |
Đề tài nghiên cứu nhằm mục tiêu chủ yếu là góp phần hoàn thiện lý luận về kế toán thuế GTGT, hoàn thiện việc hạch toán nghiệp vụ kế toán thuế GTGT...
|
Bản giấy
|
|
FEATURES OF SET EXPRESSIONS CONTAINING WORDS “RED” AND “BLACK” IN ENGLISH AND THE VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
The title of my thesis is Features of set expressions containing words “RED”
and “BLACK” in English and the Vietnamese equivalents. This study is...
|
Bản giấy
|
|
The Revenue Acceleration rules : Supercharge sales and marketing through artificial intelligence, predictive technologies and account - based strategies /
Năm XB:
2018 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 SH-U
|
Tác giả:
Shashi Upadhyay; Kent McCormick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thực phẩm Nam Thắng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Việt Anh; NHDKH TS Hà Thị Ngọc Hà |
+) Mục đích nghiên cứu:
Về lý luận: Hệ thống hóa và làm rõ thêm những vấn đề lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Huyền; NHDKH TS Võ Thanh Lâm |
Luận văn gồm 3 chương:
- Chương 1. Một số vấn đề lý luận về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật đầu tư.
-...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of the take motion verbs group in English with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
This study is aimed at helping the teachers and learners of English master English TAKE motion verbs group effectively. In order to achieve the...
|
Bản giấy
|
|
Định tội danh và quyết định hình phạt đối với tội hiếp dâm từ thực tiễn thành phố Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Công Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
NOMINAL GROUPS USED IN THE FAIRY TALE “CINDERELLA” FROM THE PERSPECTIVE OF SYSTEMIC FUNCTIONAL GRAMMAR
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Ha; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
The study deals with the nominal groups in a chosen English fairy tale ‘Cinderella’ in terms of experiential and logical structures and also to see...
|
Bản giấy
|
|
INTERROGATIVE SENTENCES AND THEIR EQUIVALENTS IN THE BILINGUAL NOVEL ‘THE GREAT GATSBY’ INVESTIGATED FROM SYNTACTIC AND SEMANTIC PERSPECTIVES
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngo Thi Thu Ha; NHDKH Dr Dang Ngoc Huong |
As the title indicates this study is aimed at investigating syntactic and semantic features of interrogative sentences in the bilingual novel The...
|
Bản giấy
|
|
Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|