| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ B
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chế Lan Viên về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.922132 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Tuấn Anh tuyển chọn và giới thiệu |
Sơ lược về tiểu sử nhà thơ Chế Lan Viên. Tuyển chọn những bài viết, bài nghiên cứu về sự nghiệp sáng tác văn học của nhà thơ nói chung và các tác...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức giới thiệu; Hữu Nhuận tuyển chọn |
Tập hợp những công trình nghiên cứu, những hồi ức và kỉ niệm về nhà văn Nguyên Hồng. Thông qua những công trình nghiên cứu này giúp cho độc giả có...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vn - Guide (giới thiệu và biên dịch) |
Cuốn sách giới thiệu về HTTM các thành phần cơ bản của HTTM. Hướng dẫn làm việc với liên kết, danh sách, bảng, khung, mẫu biểu. Kiến tạo và sử dụng...
|
Bản giấy
|
||
Let's listen : Bài tập luyện nghe tiếng Anh /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MC-J
|
Tác giả:
John McClintock and Borje Stern; Minh Thu giới thiệu và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Subject - verb concord in English - common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to make a polite request in English and its implicationg in finance and banking
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thị Nha Trang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hồ Xuân Hương: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Sơn, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện doanh nhân = : Stories of businesspeople. Cuốn 2, Phát huy nguồn lực vô tận
Năm XB:
2003 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 CHU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí tiền sảnh : Những phong cách trang trí tiền sảnh nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 TEW
|
Tác giả:
An.Runai Tewei |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trang trí tiền sảnh
|
Bản giấy
|
|
Towards improving the skills of writing introductory paragraph in an English essay
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Thủy, GVHD: Đặng Ngọc Hường, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Văn Hợp sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|