| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
using technology with classroom instruction that works
Năm XB:
2007 | NXB: Mid-continent research for education and learning,
Số gọi:
371 PI-H
|
Tác giả:
Howard Pitler, Elizabeth R. Hubbell, Matt Kuhn & Kim Malenoski |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Que corporation |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vi khuẩn nội sinh thuộc chi Bacillus và triển vọng ứng dụng thực tiễn trên cây ngô, cây lạc và keo tai tượng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn ANh Đào, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnam development report 2006: Business
Năm XB:
2007 | NXB: Vietnam development information center
Số gọi:
650 VI-I
|
Tác giả:
AD, DFID, JBIC, MPDF, UNDP, USAID |
Vietnam development report 2006: Business
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese academic writing cultural features affecting the coherence of vietnamese - english translation of business administration texts : Những đặc điểm văn hóa viết tiếng việt ảnh hưởng đến sự mạch lạc trong dịch văn bản quản trị kinh doanh việt- anh /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Thi Phuong, GVHD: Huynh Anh Tuan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Virus máy tính & thủ thuật phòng chống
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.84 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Sơn, Đoàn Ngọc Đăng Linh |
Giới thiệu cách phòng chống Virus cho máy tính
|
Bản giấy
|
|
Virut học : Sách dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
579.2 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty |
Trình bày các kiến thức chung về virut như: Khái niệm, các phương thức sinh sản, phân lập, nuôi cấy, dịch tễ, di truyền của virut... chẩn đoán các...
|
Bản giấy
|
|
Virut học : Sách dùng cho sinh viên ngành Khoa học Tự nhiên /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
579.2 PH-T
|
Tác giả:
PGS. TS Phạm Văn Ty |
Trình bày các kiến thức chung về virut như: Khái niệm, các phương thức sinh sản, phân lập, nuôi cấy, dịch tễ, di truyền của virut... chẩn đoán các...
|
Bản giấy
|
|
Visual six sigma : making data analysis lean /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4013 CO-I
|
Tác giả:
Ian Cox, Marie A. Gaudard, Mia L. Stephens. |
"Streamline data analysis with an intuitive, visual Six Sigma strategy Visual Six Sigma provides the statistical techniques that help you get more...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Arnavaz Taraporevala, Nadia Benakli, Satyanand Singh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Voice of the customer: capture and analysis : Six sigma operational methods /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
658.4 YA-N
|
Tác giả:
Yang, Kai Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wary meyer's tossed & Found : Unconventional design from cast-offs /
Năm XB:
2009 | NXB: Stewart, Tabori & Chang
Số gọi:
745.5 WA-R
|
Tác giả:
Linda&John Meyers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|