Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1919 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Viện ngôn ngữ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh
Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,...
Bản giấy
Giáo trình tiếng Trung Quốc :. Tập 1 : : Trình độ trung cấp /
Năm XB: 2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 495.107 TR-C
Tác giả:
Trần Chước chủ biên, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Luyện nói tiếng Trung Quốc
Năm XB: 2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 495.1 NG-B
Tác giả:
Ngô Thúc Bình chủ biên; TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TO-T
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Language in English and Vietnamese leaflets of business world
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Tran Le Dung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Color elements in English idioms
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Words of Latin and Greek origins in English vocabulary
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 BU-L
Tác giả:
Bui Thi Luong, GVHD: Nguyen Van Quang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Metaphor and its application in "Gulliver's travels" by Jonathan Swift
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nguyen Thuy Nga, GVHD: Pham To Hoa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Affixation a productive way of word formation in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 CA-T
Tác giả:
Cao Thanh Trung, GVHD: Vu Tuan Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to improve reading skills for the last year students at English Faculty, HOU
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DU-M
Tác giả:
Dương Thị Thuận My, GVHD: Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Tác giả: Đỗ Thị Kim Oanh
Năm XB: 2007 | NXB: Hà Nội
Tóm tắt: Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,...
Giáo trình tiếng Trung Quốc :. Tập 1 : : Trình độ trung cấp /
Tác giả: Trần Chước chủ biên, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Năm XB: 2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Luyện nói tiếng Trung Quốc
Tác giả: Ngô Thúc Bình chủ biên; TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch
Năm XB: 2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Tác giả: Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Language in English and Vietnamese leaflets of business world
Tác giả: Nguyen Thi Hoa, GVHD: Tran Le Dung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Color elements in English idioms
Tác giả: Trương Thu Hà, GVHD: Võ Thành Trung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Words of Latin and Greek origins in English vocabulary
Tác giả: Bui Thi Luong, GVHD: Nguyen Van Quang
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Metaphor and its application in "Gulliver's travels" by Jonathan Swift
Tác giả: Nguyen Thuy Nga, GVHD: Pham To Hoa
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Affixation a productive way of word formation in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Cao Thanh Trung, GVHD: Vu Tuan Anh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
How to improve reading skills for the last year students at English Faculty, HOU
Tác giả: Dương Thị Thuận My, GVHD: Lê Thị Vy
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×