Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1919 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tiếng Anh xin việc = : Application English /
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 428 CAT
Tác giả:
Jane Catherine; Việt Văn Book dịch.
Hướng dẫn về phương pháp viết đơn xin việc. Cách viết một số sơ yếu lí lịch, mẫu đơn cho học sinh, sinh viên tốt nghiệp và người lớn cần đến việc làm
Bản giấy
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyen Thi Bich Ngoc, GVHD: Le Thi Anh Tuyet
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-P
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Ngo Thu Hang, GVHD: Vo Thanh Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lin Lougheed ; Nguyễn Thành Yến giới thiệu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đức Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Transition in English writing
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-H
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Hồng, GVHD: Đặng Ngọc Hướng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Word order in English sentences and some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Văn Toàn, GVHD: Trần Lệ Dung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Difficulties in using ellipsis in writing English of 2nd year English major at HOU
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-H
Tác giả:
Pham Thi Thu Ha, GVHD: Pham Thi Minh Phuong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Compound nouns relating animals, objects and plants in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyen Quynh Hanh, GVHD: Le Phuong Thao
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tiếng Anh xin việc = : Application English /
Tác giả: Jane Catherine; Việt Văn Book dịch.
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Hướng dẫn về phương pháp viết đơn xin việc. Cách viết một số sơ yếu lí lịch, mẫu đơn cho học...
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Tác giả: Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Factors affecting the development of speaking English skills for the 2nd year student at English Faculty of HOU
Tác giả: Nguyen Thi Bich Ngoc, GVHD: Le Thi Anh Tuyet
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Syntactic and sementic features of stative verbs a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Syntactic and semantic feature of the phrasal verbs GET a contrastive analysis with their Vietnamese semantic equivalents
Tác giả: Ngo Thu Hang, GVHD: Vo Thanh Trung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Longman preparation series for the Toeic test : More practice test /
Tác giả: Lin Lougheed ; Nguyễn Thành Yến giới thiệu
Năm XB: 2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Transition in English writing
Tác giả: Hoàng Thị Thanh Hồng, GVHD: Đặng Ngọc Hướng
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Word order in English sentences and some common mistakes made by Vietnamese learners
Tác giả: Nguyễn Văn Toàn, GVHD: Trần Lệ Dung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Difficulties in using ellipsis in writing English of 2nd year English major at HOU
Tác giả: Pham Thi Thu Ha, GVHD: Pham Thi Minh Phuong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Compound nouns relating animals, objects and plants in English and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyen Quynh Hanh, GVHD: Le Phuong Thao
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×