| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sơ chế và bảo quản khoai tây cắt ( Cut- fresh)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-C
|
Tác giả:
Mai Thị Cúc, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tâm lý học về màu sắc trong lĩnh vực thiết kế mỹ thuật : MHN 2022-02.32 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
791.4309597 TR-B
|
Tác giả:
ThS. Trần Quốc Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo KIT phát triển STM32 đa năng phục vụ giảng dạy, ứng dụng trong mô hình IOT sử dụng công nghệ LORA thu thập các chỉ số môi trường : MHN2021-03.22
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thuật toán giấu tin điều chỉnh thích nghi trong ảnh số và ứng dụng để phân phối khóa đối xứng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; NHDKH TS Nguyễn Đức Tuấn |
1. Mục đích nghiên cứu
Tìm hiểu các phương pháp kỹ thuật giấu tin trong trong ảnh số phổ biến hiện nay, phân tích các ưu điểm và nhược điểm. Từ đó...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tìm hiểu về mã hóa khóa công khai và triển khai ứng dụng trong quản lý văn bản giao dịch diện tử tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Bao gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về mật mã: Chương này tập trung tìm hiểu về mật mã học,
hai loại mật mã thường được...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu triển khai Phòng học ảo cho đào tạo trực tuyến tại Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-01 /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.33 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật dung hợp tế bào trần để chọn tạo giống khoai tây kháng virus PVY ở Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
635.2123 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Lê; NHDKH: GS.TS Hoàng Đình Hòa; GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Nghiên cứu các thông số tách, nuôi cấy, dung hợp, tái sinh và xác định con lai soma trong chọn tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần trên...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng thuật toán K-Means trong hỗ trợ phân loại và gợi ý sinh viên lựa chọn chuyên ngành học tập : MHN 2021-02.03 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và xây dựng hệ thống Proxy server cho Khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Võ Hiệp, Th.S Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu vi khuẩn khử Sunphat có khả năng sử dụng dầu thô phân lập từ giếng khoan dầu khí Vũng Tàu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trương Đại Dương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng chuẩn ebook của Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-24 /
Năm XB:
2016 | NXB: Trung tâm E-learning
Số gọi:
378.1734 DI-L
|
Tác giả:
TS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng phòng thí nghiệm ảo thực hành điện tử công suất : V2016-03 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Công nghệ điện tử thông tin,
Số gọi:
621.3810721 DA-P
|
Tác giả:
ThS. Đào Xuân Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|