| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng sử dụng phân bón vi sinh vật chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lượng, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật làm phân bón chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hòa, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khảo sát khả năng phát triển của một số chủng probiotic trên môi trường chất xơ hoà tan từ khoai lang
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VI-N
|
Tác giả:
Viên Thị Bích Ngọc; ThS. Trần Hoàng Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khảo sát một số đặc tính Prebiotic của chất xơ hòa tan từ khoai lang trên ba chủng Probiotic: Baccilus subtilis HU58; Lactobacillus plantarum MT1 và Bifidobacterium 1406B2
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mạng lõi chuyển mạch kênh (CS CORE)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mến; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Tổng quan các tham số quản lý chất lượng mạng CS CORE, quy hoạt mạng CS CORE, tối ưu hoá các tham số quản lý chất lượng mạng, kiểm soát lỗi thiết...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân danh, đánh giá sinh trưởng phát triển của một số dòng khoai tây nhị bội (Diploid)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KI-P
|
Tác giả:
Kim Thị Thu Phương, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống in vitro cây khoai sọ
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 UO-T
|
Tác giả:
Uông Thị Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch, Ks. Nguyễn Thị Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát sinh hình thái in vitro cây khoai tây Solanum Tuberosum L.
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà,GVHD: TS. Đoàn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát triển đội ngũ giảng viên của Khoa đào tạo sau đại học Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.14 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình thu nhận Pullulal từ nấm Aureobasidim Pullulans trên nguồn phụ phẩm nông nghiệp và ứng dụng trong bảo quản trái cây : MHN 2022-02.28 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
TS. Bùi Thị Hải Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|