| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển kinh tế Anh - Việt hiện đại : 165.000 từ /
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 TUD
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hoạt, Phạm Kim Thu, Nguyễn Phương Lan, Nguyễn Thị Vân hiệu đính |
Giới thiệu khoảng 145.000 từ Anh-Việt cập nhật nhất liên quan đến lĩnh vực kinh tế, các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Kinh tế Anh - Việt và Việt - Anh (38000 từ) : English - Vietnamese and Vietnamese - English economics dictionary (38000 entries) /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
330.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Giới thiệu từ điển Anh - Việt và Việt - Anh gồm khoảng 38000 thuật ngữ thuộc các lĩnh vực liên quan đến kinh tế như: Kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 33.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 60.000 thuật ngữ và thành ngữ có phiên âm quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Kinh tế ứng dụng Anh - Việt : Từ A đến Z /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Vũ Thọ Nhân, Đỗ Hữu Vinh ; Nguyễn Thị Thanh Hà, Đặng Trang Viễn Ngọc, Lê Huy Lộc hiệu đính |
Khoảng 40 000 mục từ cung cấp lượng thuật ngữ kinh tế thương mại, một số khái niệm thuật ngữ kinh tế học mới, giải thích thuật ngữ kinh tế theo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phi Khứ |
With key to pronunciation, illustrations, explanation.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển ngoại thương Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo |
Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan đến lĩnh vực ngoại thương.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngoại thương và tài chính Anh - Việt hiện đại
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
423 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngữ pháp Tiếng Anh và cách dùng : Dictionnary of English Grammar and Usage /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.03 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ Điển những bài viết tiếng Anh : Trình độ nâng cao và Đại học /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển pháp luật = : Anh - Việt Legal Dictionary /
Năm XB:
1994 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
340.03 NG-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Thế Kỳ |
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
|
Bản giấy
|