| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với thị trường Hoa Kỳ
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
382.09597 TR-C
|
Tác giả:
PGS.TS.Trần Văn Chu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dự án kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
TS.Đỗ Minh Cương;KS.Đỗ Huy Khánh;TS.Vũ Quốc Ngữ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dự án và kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh.
|
Bản giấy
|
|
Dự án kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
TS.Đỗ Minh Cương;KS.Đỗ Huy Khánh;TS.Vũ Quốc Ngữ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dự án và kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh.
|
Bản giấy
|
|
Dự báo chiến lược trong kinh doanh : Một phương pháp tiếp cận cấu trúc luận để định hình tương lai công việc kinh doanh
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.401 RA-S
|
Tác giả:
Simon Ramon, Ronald Sugar; Trần Phi Tuấn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dự báo chiến lược trong kinh doanh : Một phương pháp tiếp cận cấu trúc luận để định hình tương lai công việc kinh doanh
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.401 SI-R
|
Tác giả:
Simon Ramon, Ronald Sugar; Trần Phi Tuấn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Dự báo sinh viên nhập học khoa Công nghệ sinh học - Trường Đại học Mở Hà Nội dùng phương pháp học máy
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Luận văn tập trung tìm hiểu thuật toán C4.5 và Bayes, áp dụng vào bài toán dự báo sinh viên nhập học Khoa CNSH – Trường Đại học...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Du lịch Hà Nội và phụ cận = : Tourism Ha Noi and surrouding area /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
910.202 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Trang, Công Thị Nghĩa |
Cuốn sách nói về du lịch văn hóa ở Việt Nam, cụ thể là những điều kiện cần của người hướng dẫn du lịch,
|
Bản giấy
|
||
Du lịch với dân tộc thiểu số ở Sapa : Tourism among ethnic minority in Sapa /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
915.97 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Mộng Hoa, Lâm Thị Mai Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lư Hội s.t., b.s. |
Giới thiệu khái quát về mảnh đất và con người Bến Tre. Cây dừa trong đời sống tinh thần, văn hoá của người dân Bến Tre. Vai trò của cây dừa trong...
|
Bản giấy
|