| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống quản lý mượn trả sách thư viện tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Trương Diệu Linh; GVHD: ThS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kết hôn trái pháp luật thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hoàng; TS Bùi Minh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về bảo đảm quyền tự do cạnh tranh cho Doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-S
|
Tác giả:
Phạm Văn Song;GVHD: TS. Bùi Ngọc Cường |
Mục đích nghiên cứu của luận văn là làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về quyền tự do cạnh tranh của doanh nghiệp, những biện pháp pháp lý bảo đảm...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into the translation of advertisement slogans from English to Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-L
|
Tác giả:
Lưu Trang Linh; Nguyễn Thị Thu Hương M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thẩm quyền của toà án trong việc giải quyết các vụ án tranh chấp kinh doanh thương mại
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Thu Hương, NHDKK:GS.TS Nguyễn Trung Tín |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Mục đích của luận văn là làm rõ thêm một số vấn đề lý luận về thẩm quyền của tòa án giải quyết các tranh chấp...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh trong xây lắp công trình dân dụng của Công ty cổ phần xây dựng số 7 - Vinaconex 7
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-C
|
Tác giả:
Lê Văn Chiến; NHDKH PGS.TS.GVCC Lê Thị Anh Vân |
Về mặt lý luận: Luận văn góp phần làm sáng tỏ lý luận về NLCT trong XLCTDD của một doanh nghiệp xây lắp. Cụ thể, (i) luận văn xác định 09 yếu tố...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kiểm tra sau thông quan tại Cục Hải Quan tại Cục Hải Quan Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thiện; NHDKH TS Bùi Thị Hồng Việt |
Tác giả đã phân tích đánh giá thực trạng kiểm tra sau thông quan tại Cục Hải quan Thành phố Hà Nội trong thời gian qua. Dựa trên các kết quả kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Hành vi bán hàng đa cấp có dấu hiệu bất chính tại Việt Nam thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung; TS Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về BHXH tự nguyện ở Việt Nam - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lịch; Đỗ Thị Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo bộ luật lao động năm 2012 từ thực tiễn tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TH-S
|
Tác giả:
Thào A Só |
Mục đích nghiên cứu
Là làm sáng tỏ những vấn đề lý luận cơ bản về trách nhiệm bồi thường thiệt hại (BTTH) quy định trong Bộ luật Lao động (BLLĐ)...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on contracts for consulting services in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Nhàn; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hồ Ngọc Trung |
The choice of this topic is prompted by my experience with translating the
contracts for consulting services funded by the WB from...
|
Bản giấy
|
|
A study on English politeness strategies for refusals with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thu Trang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Lê Văn Thanh |
The major aim of the study is to identify and explain the choice of politeness strategies for refusals in English and Vietnamese in terms of cross...
|
Bản giấy
|