| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới và phát triển ở Việt nam một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
300.9597 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Phú Trọng |
Tài liệu giới thiệu những thành tự trong 20 năm đổi mới và phát triển làm rõ những thành tựu và hạn chế rút ra bài học kinh nghiệm nhằm góp phần...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Damaian Ward; David Begg |
Cuốn sách gồm có: mục tiêu nghiên cứu; nội dung cần nắm được; kiểm tra nhanh các kiến thức bằng câu hỏi đúng/sai; tìm những thuật ngữ phù hợp với...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Vi sinh vật học môi trường
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
579 LE-P
|
Tác giả:
Lê Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biofuel production technologies : status, prospects and implications for trade and development
Năm XB:
2008 | NXB: New York and Geneva,
Từ khóa:
Số gọi:
662.88 BIO
|
|
This paper was prepared by Dr. Eric D. Larson of the Princeton Environmental Institute of Princeton University in the United States, within the...
|
Bản giấy
|
|
Để có một tâm hồn đẹp : Tư duy sácg tạo và cách ứng xử để bạn luôn tự tin, hấp dẫn và tâm hồn trẻ mãi /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 BO-E
|
Tác giả:
Edward de Bono |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập đoạn Promoter của gen mã hóa cho 4-Coumarate: Coenzyme a ligase trên cây bạch đàn trắng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Bích Ngọc, GVHD: Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa môi trường lên men tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học của một số chủng nấm men biển bằng phương pháp kế hoạch hóa thực nghiệm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hoàng,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Độc học môi trường cơ bản : Tái bản lần thứ ba, có chỉnh lý và bổ sung
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-B
|
Tác giả:
Lê, Huy Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu mỡ động thực vật trong nước thải công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hồng Hải, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Phan (chủ biên), Nguyễn Văn Hựu, Trần Quang Lâm |
Đại cương về kinh tế học vĩ mô và sự quản lý nhà nước về kinh tế,..
|
Bản giấy
|