Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1436 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Nick Brieger, Anthony Cornish
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Pamela A. matson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Linda Lee; Erik Gundersen; Hồng Đức giới thiệu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Selected Readings
Năm XB: 2005 | NXB: Higher education press
Số gọi: 428 SER
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Ellen Kisslinger, Lê Huy Lâm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its interchangeability with synonyms, using the framework...
Bản điện tử
semantic structures
Năm XB: 1991 | NXB: Massachusetts Institute of Technology
Số gọi: 420 JA-R
Tác giả:
Jackendoff Ray
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Anna Wierzbicka
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jeff Gothelf & Josh Seiden.
We're in the midst of a revolution. Quantum leaps in technology are enabling organizations to observe and measure people's behavior in real time,...
Bản giấy
Tác giả:
Steven A. Stupak
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Stephen B. Salter, Philip A. Lewis
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
O'Brien Dominic
Chỉ dẫn cách rèn luyện trí nhớ không chỉ để thành thạo những bài tập não bộ, mà còn là đòn bẩy giúp tăng sự tự tin, và giới thiệu 15 bài tập đơn...
Bản giấy
Secretarial Contacts : Anh ngữ cho thư ký và trợ lý /
Tác giả: Nick Brieger, Anthony Cornish
Năm XB: 1998 | NXB: Trẻ
Select readings = : Luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng anh /
Tác giả: Linda Lee; Erik Gundersen; Hồng Đức giới thiệu
Năm XB: 2009 | NXB: Lao Động
Selected Readings
Năm XB: 2005 | NXB: Higher education press
Selected Topics : High-Intermediate/ Listening / Comprehension /
Tác giả: Ellen Kisslinger, Lê Huy Lâm
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Tác giả: Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh
Năm XB: 2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its...
Điện tử Chi tiết
semantic structures
Tác giả: Jackendoff Ray
Năm XB: 1991 | NXB: Massachusetts Institute of...
Semantics, Culture, and Cognition
Tác giả: Anna Wierzbicka
Năm XB: 1992 | NXB: Oxford university Press
Sense and respond : how successful organizations listen to customers and create new products continuously /
Tác giả: Jeff Gothelf & Josh Seiden.
Năm XB: 2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Tóm tắt: We're in the midst of a revolution. Quantum leaps in technology are enabling organizations to...
Siêu trí nhớ : = You can have an amazing memory : 15 bài tập đơn giản giúp bạn rèn luyện trí nhớ hiệu quả /
Tác giả: O'Brien Dominic
Năm XB: 2019 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Tóm tắt: Chỉ dẫn cách rèn luyện trí nhớ không chỉ để thành thạo những bài tập não bộ, mà còn là đòn bẩy...
×