Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1395 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Pamela A. matson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its interchangeability with synonyms, using the framework...
Bản điện tử
Semantic Structures
NXB: The MIT Press
Số gọi: 401.43 JA-R
Tác giả:
Ray Jackendoff
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Jeff Gothelf & Josh Seiden.
We're in the midst of a revolution. Quantum leaps in technology are enabling organizations to observe and measure people's behavior in real time,...
Bản giấy
Seven keys to unlock autism : making miracle in the classroom /
Năm XB: 2012 | NXB: Wiley,
Số gọi: 371.94044 HA-E
Tác giả:
Elaine Hall and Diane Isaacs; foreword by Stephen M. Shore
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Hương Trang; GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Several ways in paraphrasing for third year English majors at Hanoi Open University
Năm XB: 2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-T
Tác giả:
Phạm Hương Trang; GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Hương Trang; Phạm Thị Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sơ lược về kỹ thuật vẽ sơn dầu
Năm XB: 2009 | NXB: Bách khoa Đà Nẵng,
Số gọi: 750 NG-Đ
Tác giả:
Nguyễn Đình Đăng
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Tác giả:
Tố Nguyên
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay hường dẫn bảo vệ môi trường du lịch
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi: 363.709597 SOT
Tác giả:
Bộ văn hóa, thể thao và du lịch. Tổng cục du lịch
Cuốn sách này gồm : những văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực du lịch, hướng dãn công tác bảo vệ môi...
Bản giấy
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Tác giả: Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh
Năm XB: 2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tóm tắt: The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its...
Điện tử Chi tiết
Semantic Structures
Tác giả: Ray Jackendoff
NXB: The MIT Press
Sense and respond : how successful organizations listen to customers and create new products continuously /
Tác giả: Jeff Gothelf & Josh Seiden.
Năm XB: 2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Tóm tắt: We're in the midst of a revolution. Quantum leaps in technology are enabling organizations to...
Seven keys to unlock autism : making miracle in the classroom /
Tác giả: Elaine Hall and Diane Isaacs; foreword by Stephen M. Shore
Năm XB: 2012 | NXB: Wiley,
Several ways in paraphrasing for third year English majors at Hanoi Open University
Tác giả: Phạm Hương Trang; GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Năm XB: 2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Several ways in paraphrasing for third year English majors at Hanoi Open University
Tác giả: Phạm Hương Trang; GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Năm XB: 2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Several ways in paraphrasing for third year English majors at Hanoi Open University
Tác giả: Phạm Hương Trang; Phạm Thị Minh Phương
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Điện tử Chi tiết
Sơ lược về kỹ thuật vẽ sơn dầu
Tác giả: Nguyễn Đình Đăng
Năm XB: 2009 | NXB: Bách khoa Đà Nẵng,
Điện tử Chi tiết
Sổ tay hường dẫn bảo vệ môi trường du lịch
Tác giả: Bộ văn hóa, thể thao và du lịch. Tổng cục du lịch
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Tóm tắt: Cuốn sách này gồm : những văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác bảo vệ môi trường...
×