| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Analysing learner language : Rod Ellis
Năm XB:
2005 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
401.93 EL-R
|
Tác giả:
Ellis Rod |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Gia Văn Phái |
Hoàng Lê nhất thống chí (chữ Hán: 皇黎一統志) hay còn gọi là An Nam nhất thống chí (安南一統志), là tác phẩm văn xuôi viết bằng chữ Hán trong tùng thư của...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu quy trình tách chiết, làm sạch và một số tính chất của Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang chúa (Ophiophagus Hannah) Ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hùng Trường. GVHD: Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế - quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Fundamentals of Wireless communication
Năm XB:
2005 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-T
|
Tác giả:
David Tse; Pramod Viswanath |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men chủng Lactobacillus Acidophilus tạo chế phẩm sinh học phục vụ nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG_T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị KIm Tuyến. GVHD: Võ Thị Thứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác trang phục lễ hội lấy cảm hứng từ áo dài Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 TR-D
|
Tác giả:
Trương Quang Diệu, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Strept Tomyces 23.245
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Thị Thảo. GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn triết học Mác-Lênin
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường Đại học , Cao đẳng. /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Bàn về sự ra đời, các giai đoạn phát triển của CNTB cùng những đặc trưng: tư bản và giá trị thặng dư, lợi nhuận lợi tức, địa tô, tái sản xuất tư...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Lệnh của chủ tịch nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc công bố Pháp lệnh giống vật nuôi. Giới thiệu chi tiết về Pháp lệnh
|
Bản giấy
|
||
Những hiểu biết sâu sắc về tiếp thị từ a đến z : 80 Khái niệm mọi nhà quản trị cần biết /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler |
Cuốn sách nói về những hiểu biết sâu sắc về tiếp thị và 80 khái niệm mà mọi nhà quản lý cần biết
|
Bản giấy
|