| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật đình công và giải quyết đình công từ thực tiễn thành phố Hải Phòng.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thục; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
- Luận văn sử dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích để làm rõ những vấn đề lý luận về đình công và giải quyết đình công.
- Phân tích, đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Ngoc Thuy; GVHD: |
The thesis focuses on “A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu về công nghệ truyền hình internet IPTV
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Thị Anh; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đào tạo và bồi dưỡng công chức tại Chi cục thuế thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hưng; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Luận văn có mục đích nghiên cứu, hệ thống hóa lý luận về đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực nói chung và của ngành...
|
Bản giấy
|
|
An analysis of lexical cohesive devices in functional food advertisements in English and Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hương; GVHD: Đỗ Kim Phương |
My graduation thesis namely “An analysis of lexical cohesive devices in functional food advertisements in English and Vietnamese” involves the...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm đậu tương giàu ISOFLAVONE dạng AGLUCONE
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên; GVHDKH: TS. Trương Hương Lan |
Mục đích nghiên cứu:
-Xác định các điều kiện tối ưu cho quá trình nảy mầm đậu tương và quá trình thủy phân isoflavone dạng glucoside sang dạng...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị kênh phân phối dầu nhờn cho động cơ xe máy của chi nhánh công ty cổ phần dầu nhờn PVOIL Miền Bắc
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quốc Việt; GVHD:TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế và biểu hiện Trần Thị Hạnh Hiền của virus Lở mồm long móng Type O trong tế bào côn trùng Sf9
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hạnh Hiền; GVHDKH: PGS.TS Phạm Việt Cường |
Luận văn với mục đích Thiết kế và biểu hiện thành công cụm gen VP0, VP1-2A-VP3 của virus Lở mồm long móng Type O trong tế bào côn trùng Sf9 sử...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thông Tuần |
Khái quát về cấu đố của người Ê đê. Giới thiệu bộ sưu tập câu đố dân gian Ê đê: câu đố về vật dụng, động vật, cơ thể con người, tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Bạch Đằng TMC, Tập đoàn phát triển nhà và đô thị
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-B
|
Tác giả:
Lưu Ngọc Bích; NHDKH PGS.TS Đinh Đăng Quang |
Hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về hiệu quả SXKD, sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả SXKD của doanh nghiệp.
- Đánh giá hiệu quả SXKD của Công ty...
|
Bản giấy
|
|
Visual six sigma : making data analysis lean /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4013 CO-I
|
Tác giả:
Ian Cox, Marie A. Gaudard, Mia L. Stephens. |
"Streamline data analysis with an intuitive, visual Six Sigma strategy Visual Six Sigma provides the statistical techniques that help you get more...
|
Bản giấy
|