| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phùng Đăng Đạt; GVHD: TS. Lê Minh Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
John Paul Mueller |
Easily get your head in the Cloud with Amazon Web Services
With Amazon Web Services (AWS), you can do everything from backing up your personal hard...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ thông tin quang COHERENT ghép kênh theo tần số thực giao
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Computer Science & Information Technology
Năm XB:
2017 | NXB: AIRCC Publishing,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 NA-D
|
Tác giả:
Dhinaharan Nagamalai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cloud Computing - Architecture and Applications
Năm XB:
2017 | NXB: INTECH d.o.o.,
Từ khóa:
Số gọi:
006.76 SE-J
|
Tác giả:
Jaydip Sen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
CÔNG NGHỆ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀ ỨNG DỤNG TRONG HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Việt Thanh; NHDKH TS Nguyễn Hoài Giang |
Hạ tầng công nghệ thông tin là nền tảng không thể thiếu trong các doanh nghiệp. Hàng năm, doanh nghiệp phải chi trả các khoản tài chính lớn để...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình miễn dịch học và công nghệ sản xuất vắc-xin
Năm XB:
2017 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
615.3720711 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Tâm (ch.b.), Phạm Công Hoạt, Lê Văn Năm... |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cơ sở miễn dịch học đối với phát triển vắc-xin; các kỹ thuật chẩn đoán, xét nghiệm miễn dịch học; vắc-xin sử...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ G-PON và ứng dụng triển khai mạng truy nhập quang thụ động tại Trung tâm viễn thông 1 – VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; NHDKH PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Các node truy nhập băng rộng được quy hoạch trước kia không còn phù hợp với quy mô khách hàng và năng lực băng thông...
|
Bản giấy
|
|
CÔNG NGHỆ MIMO và OFDM TRIỂN KHAI TRONG MẠNG DI ĐỘNG 4G-LTE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Văn Quang; NHDKH TS Nguyễn Vũ Sơn |
4G-LTE đang phát triển rất nhanh trên thế giới. Nhu cầu sử dụng của con người ngày càng tăng cả về số lượng và chất lượng, các dịch vụ đa phương...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các quá trình và thiết bị trong Công nghệ thực phẩm - Công nghệ sinh học. Tập II, Các quá trình và thiết bị trao đổi nhiệt /
Năm XB:
2017 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
681.7664 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thất Minh (Chủ biên), Phạm Anh Tuấn, Nguyễn Tân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ ảo hóa Windows Server và ứng dụng trong Ngân hàng BIDV
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quyết Thắng; NHDKH TS Lê Văn Phùng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu.
Mục đích nghiên cứu: Yêu cầu cần thiết là các máy chủ vật lý đơn lẻ có thể tạo
thành nhiều máy ảo độc lập...
|
Bản giấy
|