| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý đào tạo trình độ đại học hệ từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội trong giai đoạn hiện nay : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số:0140101 /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Trúc Anh; NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng đào tạo nghề của Trường Cao Đẳng Nghề Kỹ Thuật Công nghệ Đông Anh - Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thọ; NHDKH PGS.TS Đinh Thị Ngọc Quyên |
Chương I, Giới thiệu cơ sở lý luận của các vấn đề nghiên cứu, đặc biệt làm rõ các khái niệm và đào tạo, đào tạo nghề. Khái niệm chất lượng, chất...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực đối với người lao động tại Viettinbank chi nhánh Quang Minh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Học; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hùng |
Chương 1: Lý luận về tạo động lực đối với người lao động.
Chương 2: Phân tích thực trạng tạo động lực đối với người lao động tại Vietinbank Chi...
|
Bản giấy
|
|
Các công cụ tạo động lực cho người lao động tại Công ty cổ phần bán đáu giá tài sản Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Ngọc Thị Tuyết Nhung; NHDKH TS Nguyễn Thị Lệ Thúy |
Xác định được khung nghiên cứu về tạo động lực cho người lao động trong các doanh nghiệp. Phân tích được thực trạng các công cụ tạo động lực cho...
|
Bản giấy
|
|
Thiên tài và sự giáo dục từ sớm
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
370.1529 KI-K
|
Tác giả:
Kimura Kyūichi ; Hồ Phương biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực cho cán bộ quản lý phòng ban chức năng tại Cảng Hàng Không Quốc Tế Nội Bài
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Nghĩa; NHDKH TS Bùi Thị Hồng Việt |
+ Hệ thống hóa cơ sở lý luận về tạo động lực cho NLĐ trong tổ chức.
+ Phân tích thực trạng tạo động lực cho cán bộ quản lý các phòng ban chức năng...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện đào tạo nguồn nhân lực tại Viện Môi trường Nông nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thùy Dung; NHDKH GS.TS Phan Huy Đường |
- Nội dung chính:
+ Cơ sở lý luận về đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức công.
+ Thực trạng đào tạo nguồn nhân lực tại Viện Môi trường Nông...
|
Bản giấy
|
|
Những phạm trù nghệ thuật dân gian người Việt thời trung đại
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
700.9597 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch |
Giới thiệu những phạm trù nghệ thuật dân gian tiêu biểu của người Việt thời trung đại bao gồm nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật biểu diễn như: nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quá trình làm giàu Squalene bằng các hệ dung môi khác nhau từ chủng vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium sp.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thuỳ Linh; GVHD: PGS.TS. Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất nước quả táo mèo dạng trong
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thị Trang: GVHD: TS. Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ tại Nhà hàng Tao Li, Khách sạn Nikko Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-A
|
Tác giả:
Trần Tú Anh; ThS Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đề xuất giải pháp hoàn thiện chương trình đào tạo nguồn nhân lực cho bộ phận Buồng tại Khách sạn Tirant
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thủy Tiên; ThS Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|